CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oleksiy Sydorov
Giá trị thị trường
100,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 6, 2001
- Nơi sinh
- Makiivka, Donetsk Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- MSM Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
2
Số trận
37
Bàn thắng
6
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | Kolos Kovalivka | 9 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 25 | 2 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 17 | 10 | |
| 2024 | 97 | 2 | |
| 23/24 | 97 | 26 | |
| 2021 | 9 | 2 | |
| 2020 | 9 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 275,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
400,0 N €
vào 11 tháng 12, 2023
- 18 thg 8, 2020: €25k, MFC Metalurg
- 31 thg 8, 2022: €50k, MFC Metalurg
- 6 thg 12, 2022: €125k, MFC Metalurg
- 21 thg 6, 2023: €250k, MFC Metalurg
- 11 thg 12, 2023: €400k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 17 thg 12, 2024: €350k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 21 thg 3, 2025: €250k, Kolos Kovalivka
- 18 thg 12, 2025: €200k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €100k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oleksiy Sydorov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oleksiy Sydorov là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Oleksiy Sydorov mang áo số mấy?
- Oleksiy Sydorov mang áo số 17. Câu lạc bộ là Kolos Kovalivka.
Oleksiy Sydorov chơi vị trí nào?
- Oleksiy Sydorov chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Oleksiy Sydorov bao nhiêu tuổi?
- Oleksiy Sydorov 25 tuổi, sinh ngày 7 tháng 6, 2001.
Giá trị thị trường của Oleksiy Sydorov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oleksiy Sydorov là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksiy Sydorov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oleksiy Sydorov là 400,0 N €, vào ngày 11 tháng 12, 2023.
Oleksiy Sydorov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oleksiy Sydorov đã thi đấu 37 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oleksiy Sydorov đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oleksiy Sydorov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oleksiy Sydorov là Ukraina.
Oleksiy Sydorov sinh ra ở đâu?
- Oleksiy Sydorov sinh ra tại Makiivka, Donetsk Oblast, Ukraina.
Oleksiy Sydorov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oleksiy Sydorov là 1,86 m.
Oleksiy Sydorov thuận chân nào?
- Oleksiy Sydorov thuận chân phải.
Hợp đồng của Oleksiy Sydorov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oleksiy Sydorov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.