CẦU THỦ
Đang thi đấu
Óliver Torres
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Navalmoral de la Mata, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Banorte, Mexico City
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
363
Bàn thắng
18
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 27 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 32 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 26 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 33 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 28 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 19 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 29 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Atlético de Madrid | 21 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Villarreal CF | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Atlético de Madrid | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 5 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Atlético de Madrid | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 18 | |
| 2025 | 8 | 7 | |
| 23/24 | 21 | 41 | |
| 22/23 | 21 | 52 | |
| 21/22 | 21 | 43 | |
| 20/21 | 21 | 54 | |
| 19/20 | 21 | 46 | |
| 18/19 | 10 | 40 | |
| 17/18 | 10 | 42 | |
| 16/17 | 30 | 42 | |
| 15/16 | 10 | 41 | |
| 2014 | 19 | 10 | |
| 14/15 | 30 | 44 | |
| 13/14 | 16 | 20 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 18 tháng 3, 2019
- 1 thg 8, 2012: €3m, Atl. Madrileño
- 12 thg 6, 2013: €4m, Atl. Madrileño
- 25 thg 7, 2013: €8m, Atlético
- 17 thg 2, 2015: €11m, Porto
- 1 thg 7, 2015: €14m, Atlético
- 22 thg 2, 2017: €14m, Porto
- 7 thg 2, 2018: €12m, Porto
- 11 thg 1, 2019: €14m, Porto
- 18 thg 3, 2019: €17m, Porto
- 20 thg 12, 2019: €17m, Sevilla FC
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Sevilla FC
- 8 thg 10, 2020: €14m, Sevilla FC
- 5 thg 1, 2021: €13m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2021: €9m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €8m, Sevilla FC
- 7 thg 11, 2022: €9m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2023: €6m, Sevilla FC
- 11 thg 12, 2024: €5m, CF Monterrey
- 31 thg 3, 2025: €4,50m, CF Monterrey
- 26 thg 5, 2025: €4m, CF Monterrey
- 29 thg 12, 2025: €3,50m, CF Monterrey
- 20 thg 5, 2026: €3m, CF Monterrey
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Óliver Torres đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Óliver Torres là CF Monterrey.
Óliver Torres mang áo số mấy?
- Óliver Torres mang áo số 8. Câu lạc bộ là Monterrey.
Óliver Torres chơi vị trí nào?
- Óliver Torres chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Óliver Torres bao nhiêu tuổi?
- Óliver Torres 31 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Óliver Torres là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Óliver Torres là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Óliver Torres là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Óliver Torres là 17,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 3, 2019.
Óliver Torres đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Óliver Torres đã thi đấu 363 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Óliver Torres đã ghi được 18 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Óliver Torres đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Óliver Torres đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Óliver Torres đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Óliver Torres mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Óliver Torres là Tây Ban Nha.
Óliver Torres sinh ra ở đâu?
- Óliver Torres sinh ra tại Navalmoral de la Mata, Tây Ban Nha.
Óliver Torres cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Óliver Torres là 1,75 m.
Óliver Torres thuận chân nào?
- Óliver Torres thuận chân phải.
Hợp đồng của Óliver Torres kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Óliver Torres có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.