CẦU THỦ
Đang thi đấu
Olivier Boscagli
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 11, 1997
- Nơi sinh
- Monaco, Monaco
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
Premier League
· Stadium of Light, Sunderland
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
248
Bàn thắng
13
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Brighton & Hove Albion | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 30 | 1 | 6 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 33 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 28 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 30 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | OGC Nice | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | OGC Nice | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | OGC Nice | 11 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | PSV Eindhoven | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | PSV Eindhoven | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | OGC Nice | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 43 | — | |
| 24/25 | 18 | 44 | 6 | |
| 2023 | 18 | 17 | — | |
| 23/24 | 18 | 49 | — | |
| 21/22 | 18 | 36 | — | |
| 20/21 | 28 | 44 | — | |
| 19/20 | 28 | 38 | — | |
| 18/19 | 28 | 27 | — | |
| 2017 | 28 | 2 | — | |
| 2016 | 28 | 15 | — | |
| 2015 | 36 | 3 | — | |
| 15/16 | 33 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
27,0 Tr €
vào 18 tháng 3, 2024
- 1 thg 10, 2015: €500k, Nice
- 4 thg 2, 2016: €1m, Nice
- 1 thg 6, 2017: €800k, Nice
- 16 thg 5, 2018: €2m, Nîmes Olympique
- 6 thg 9, 2018: €3m, Nice
- 18 thg 12, 2019: €3m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, PSV
- 6 thg 1, 2021: €4m, PSV
- 9 thg 3, 2021: €6,50m, PSV
- 19 thg 5, 2021: €7m, PSV
- 5 thg 1, 2022: €7,50m, PSV
- 8 thg 6, 2022: €8m, PSV
- 23 thg 6, 2023: €7m, PSV
- 17 thg 10, 2023: €10m, PSV
- 15 thg 12, 2023: €20m, PSV
- 18 thg 3, 2024: €27m, PSV
- 28 thg 3, 2025: €23m, PSV
- 28 thg 5, 2025: €20m, PSV
- 9 thg 12, 2025: €18m, Brighton & Hove Albion
- 9 thg 3, 2026: €15m, Brighton & Hove Albion
- 3 thg 6, 2026: €15m, Brighton & Hove Albion
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Olivier Boscagli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Olivier Boscagli là Brighton & Hove Albion.
Olivier Boscagli mang áo số mấy?
- Olivier Boscagli mang áo số 21. Câu lạc bộ là Brighton.
Olivier Boscagli chơi vị trí nào?
- Olivier Boscagli chơi ở vị trí Trung vệ.
Olivier Boscagli bao nhiêu tuổi?
- Olivier Boscagli 28 tuổi, sinh ngày 18 tháng 11, 1997.
Giá trị thị trường của Olivier Boscagli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Olivier Boscagli là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Olivier Boscagli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Olivier Boscagli là 27,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 3, 2024.
Olivier Boscagli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Olivier Boscagli đã thi đấu 248 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Olivier Boscagli đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Olivier Boscagli đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Olivier Boscagli đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Olivier Boscagli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Olivier Boscagli là Pháp.
Olivier Boscagli sinh ra ở đâu?
- Olivier Boscagli sinh ra tại Monaco, Monaco.
Olivier Boscagli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Olivier Boscagli là 1,81 m.
Olivier Boscagli thuận chân nào?
- Olivier Boscagli thuận chân trái.
Hợp đồng của Olivier Boscagli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Olivier Boscagli có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.