CẦU THỦ
Đang thi đấu
Olivier Giroud
Giá trị thị trường
900,0 N €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 30 tháng 9, 1986
- Nơi sinh
- Chambéry, Pháp
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unique France
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
532
Bàn thắng
201
Kiến tạo
74
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 30 | 7 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 35 | 15 | 8 | 1 | 1 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 33 | 13 | 5 | 8 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 29 | 11 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 17 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 18 | 8 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 16 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 13 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 29 | 12 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 38 | 16 | 6 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 27 | 14 | 3 | 5 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 36 | 16 | 9 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 34 | 11 | 5 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | LOSC Lille | 12 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 12 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 14 | 11 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 5 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 2 | 4 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 43 | 8 | |
| 2025 | 9 | 3 | — | |
| 2025 | 9 | 12 | — | |
| 23/24 | 9 | 50 | — | |
| 22/23 | 9 | 49 | — | |
| 21/22 | 9 | 39 | — | |
| 20/21 | 18 | 54 | — | |
| 19/20 | 18 | 37 | — | |
| 2018 | 18 | 19 | — | |
| 18/19 | 18 | 52 | — | |
| 17/18 | 12 | 25 | — | |
| 16/17 | 12 | 42 | 1 | |
| 15/16 | 12 | 51 | — | |
| 14/15 | 12 | 36 | — | |
| 13/14 | 12 | 52 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,8 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 07/08 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 07/08 | Cho mượn | — | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
27,0 Tr €
vào 9 tháng 2, 2016
- 18 thg 8, 2008: €50k, Grenoble
- 13 thg 12, 2008: €400k, Tours FC
- 3 thg 6, 2009: €800k, Tours FC
- 13 thg 12, 2009: €2,50m, Tours FC
- 17 thg 5, 2010: €3m, Tours FC
- 28 thg 12, 2010: €4,50m, Montpellier
- 24 thg 5, 2011: €5m, Montpellier
- 25 thg 9, 2011: €6m, Montpellier
- 24 thg 12, 2011: €9,25m, Montpellier
- 2 thg 2, 2012: €9,50m, Montpellier
- 23 thg 5, 2012: €13m, Montpellier
- 9 thg 9, 2012: €15m, Arsenal
- 2 thg 7, 2013: €16m, Arsenal
- 15 thg 1, 2014: €20m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €24m, Arsenal
- 9 thg 2, 2016: €27m, Arsenal
- 1 thg 6, 2016: €25m, Arsenal
- 28 thg 6, 2017: €22m, Arsenal
- 2 thg 1, 2018: €20m, Arsenal
- 28 thg 5, 2018: €18m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €15m, Chelsea
- 12 thg 9, 2019: €12m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €9m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €7m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €5m, Chelsea
- 1 thg 6, 2021: €4m, Chelsea
- 28 thg 12, 2021: €2,50m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €3,50m, AC Milan
- 11 thg 11, 2022: €4m, AC Milan
- 5 thg 6, 2024: €3m, AC Milan
- 12 thg 12, 2024: €2,50m, LAFC
- 17 thg 4, 2025: €1,80m, LAFC
- 5 thg 6, 2025: €1,50m, LAFC
- 15 thg 12, 2025: €1m, LOSC Lille
- 1 thg 6, 2026: €900k, LOSC Lille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Olivier Giroud đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Olivier Giroud là LOSC Lille.
Olivier Giroud mang áo số mấy?
- Olivier Giroud mang áo số 9. Câu lạc bộ là Lille.
Olivier Giroud chơi vị trí nào?
- Olivier Giroud chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Olivier Giroud bao nhiêu tuổi?
- Olivier Giroud 39 tuổi, sinh ngày 30 tháng 9, 1986.
Giá trị thị trường của Olivier Giroud là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Olivier Giroud là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Olivier Giroud là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Olivier Giroud là 27,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 2, 2016.
Olivier Giroud đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Olivier Giroud đã thi đấu 532 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Olivier Giroud đã ghi được 201 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Olivier Giroud đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Olivier Giroud đã thi đấu 137 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Olivier Giroud đã ghi được 57 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Olivier Giroud mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Olivier Giroud là Pháp.
Olivier Giroud sinh ra ở đâu?
- Olivier Giroud sinh ra tại Chambéry, Pháp.
Olivier Giroud cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Olivier Giroud là 1,92 m.
Olivier Giroud thuận chân nào?
- Olivier Giroud thuận chân trái.
Hợp đồng của Olivier Giroud kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Olivier Giroud có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.