CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ömer Ali Şahiner
Giá trị thị trường
200,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Konya, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- GPA Turkey
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
381
Bàn thắng
38
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Basaksehir FK | 26 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Basaksehir FK | 22 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 22 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 27 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Basaksehir FK | 22 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 16 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Konyaspor | 12 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Konyaspor | 30 | 4 | 2 | 7 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Konyaspor | 27 | 8 | 4 | 7 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Konyaspor | 31 | 5 | 2 | 6 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Konyaspor | 31 | 5 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Konyaspor | 33 | 3 | 6 | 5 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Konyaspor | 30 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Konyaspor | 27 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Basaksehir FK | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Basaksehir FK | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Konyaspor | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Konyaspor | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 42 | 32 | 28 | |
| 24/25 | 42 | 34 | 28 | |
| 23/24 | 42 | 24 | 10 | |
| 22/23 | 42 | 35 | — | |
| 2021 | 42 | 17 | — | |
| 21/22 | 42 | 28 | — | |
| 20/21 | 7 | 12 | 10 | |
| 19/20 | 7 | 30 | 9 | |
| 18/19 | 7 | 27 | 12 | |
| 17/18 | 7 | 38 | — | |
| 16/17 | 7 | 37 | — | |
| 15/16 | 7 | 33 | — | |
| 14/15 | 7 | 30 | — | |
| 13/14 | 7 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,3 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
- 11 thg 7, 2011: €300k, Konya Sekerspor
- 9 thg 9, 2011: €350k, Konya Sekerspor
- 15 thg 10, 2011: €375k, Konya Sekerspor
- 9 thg 1, 2012: €300k, Konya Sekerspor
- 6 thg 1, 2013: €500k, Konyaspor
- 16 thg 6, 2013: €600k, Konyaspor
- 27 thg 1, 2014: €1,30m, Konyaspor
- 11 thg 8, 2014: €1,70m, Konyaspor
- 26 thg 1, 2015: €2,70m, Konyaspor
- 25 thg 6, 2015: €3,40m, Konyaspor
- 18 thg 1, 2016: €4m, Konyaspor
- 15 thg 7, 2016: €5,25m, Konyaspor
- 10 thg 1, 2017: €5m, Konyaspor
- 9 thg 6, 2017: €4m, Konyaspor
- 12 thg 2, 2018: €2,25m, Konyaspor
- 29 thg 5, 2018: €2m, Konyaspor
- 3 thg 1, 2020: €1,60m, Konyaspor
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Konyaspor
- 4 thg 8, 2020: €1,70m, Konyaspor
- 16 thg 3, 2021: €1,80m, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2021: €1,70m, Basaksehir FK
- 12 thg 10, 2021: €1,20m, Basaksehir FK
- 4 thg 1, 2022: €1,60m, Basaksehir FK
- 31 thg 3, 2022: €1,50m, Basaksehir FK
- 1 thg 6, 2022: €1m, Basaksehir FK
- 8 thg 6, 2023: €1,10m, Basaksehir FK
- 27 thg 9, 2023: €900k, Basaksehir FK
- 21 thg 12, 2023: €700k, Basaksehir FK
- 15 thg 3, 2024: €500k, Basaksehir FK
- 31 thg 5, 2024: €450k, Basaksehir FK
- 23 thg 12, 2024: €400k, Basaksehir FK
- 20 thg 3, 2025: €350k, Basaksehir FK
- 1 thg 10, 2025: €300k, Basaksehir FK
- 17 thg 12, 2025: €250k, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2026: €200k, Basaksehir FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ömer Ali Şahiner đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ömer Ali Şahiner là Basaksehir FK.
Ömer Ali Şahiner mang áo số mấy?
- Ömer Ali Şahiner mang áo số 42. Câu lạc bộ là Basaksehir.
Ömer Ali Şahiner chơi vị trí nào?
- Ömer Ali Şahiner chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Ömer Ali Şahiner bao nhiêu tuổi?
- Ömer Ali Şahiner 34 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Ömer Ali Şahiner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ömer Ali Şahiner là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ömer Ali Şahiner là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ömer Ali Şahiner là 5,3 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
Ömer Ali Şahiner đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ömer Ali Şahiner đã thi đấu 381 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ömer Ali Şahiner đã ghi được 38 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ömer Ali Şahiner mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ömer Ali Şahiner là Thổ Nhĩ Kỳ.
Ömer Ali Şahiner sinh ra ở đâu?
- Ömer Ali Şahiner sinh ra tại Konya, Thổ Nhĩ Kỳ.
Ömer Ali Şahiner cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ömer Ali Şahiner là 1,75 m.
Ömer Ali Şahiner thuận chân nào?
- Ömer Ali Şahiner thuận chân phải.
Hợp đồng của Ömer Ali Şahiner kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ömer Ali Şahiner có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.