CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ondrej Duda
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- Snina, Slovakia
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Ettifaq Club Stadium, Dammam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
242
Bàn thắng
24
Kiến tạo
25
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Hellas Verona | 28 | 1 | 4 | 14 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Hellas Verona | 32 | 1 | 4 | 14 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Hellas Verona | 15 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Köln | 13 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Köln | 31 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FC Köln | 32 | 7 | 6 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Norwich City | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Hertha BSC | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Hertha BSC | 32 | 11 | 6 | 7 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Hertha BSC | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hertha BSC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Norwich City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Hertha BSC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Legia Warszawa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 27 | — | |
| 24/25 | 33 | 29 | 3 | |
| 2023 | 33 | 16 | — | |
| 23/24 | 33 | 34 | — | |
| 2022 | 18 | 17 | — | |
| 21/22 | 18 | 35 | — | |
| 2020 | 25 | 16 | — | |
| 20/21 | 18 | 34 | — | |
| 2020 | 10 | 1 | — | |
| 2019 | 10 | 15 | — | |
| 18/19 | 10 | 36 | — | |
| 2017 | 10 | 8 | — | |
| 17/18 | 10 | 33 | — | |
| 2016 | 8 | 1 | — | |
| 2015 | 8 | 11 | — | |
| 14/15 | 8 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,1 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 4,2 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2019
- 7 thg 12, 2012: €50k, MFK Kosice
- 12 thg 6, 2013: €75k, MFK Kosice
- 2 thg 1, 2014: €200k, MFK Kosice
- 21 thg 7, 2014: €800k, Legia Warszawa
- 5 thg 3, 2015: €3m, Legia Warszawa
- 30 thg 6, 2015: €4m, Legia Warszawa
- 10 thg 1, 2016: €3,50m, Legia Warszawa
- 1 thg 6, 2016: €3,20m, Legia Warszawa
- 22 thg 7, 2016: €4,50m, Hertha BSC
- 7 thg 2, 2017: €4m, Hertha BSC
- 19 thg 6, 2017: €3,50m, Hertha BSC
- 4 thg 4, 2018: €3m, Hertha BSC
- 22 thg 10, 2018: €8m, Hertha BSC
- 6 thg 3, 2019: €15m, Hertha BSC
- 5 thg 6, 2019: €17m, Hertha BSC
- 17 thg 12, 2019: €13m, Hertha BSC
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, Norwich
- 16 thg 9, 2020: €7m, 1.FC Köln
- 31 thg 5, 2021: €8m, 1.FC Köln
- 22 thg 12, 2021: €6m, 1.FC Köln
- 24 thg 3, 2022: €5m, 1.FC Köln
- 9 thg 6, 2022: €4m, 1.FC Köln
- 15 thg 6, 2023: €3,40m, Hellas Verona
- 11 thg 10, 2023: €4m, Hellas Verona
- 17 thg 6, 2025: €3,50m, Hellas Verona
- 18 thg 12, 2025: €3,20m, Al-Ettifaq Football Club
- 4 thg 6, 2026: €3m, Al-Ettifaq Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ondrej Duda đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ondrej Duda là Al-Ettifaq Football Club.
Ondrej Duda mang áo số mấy?
- Ondrej Duda mang áo số 11. Câu lạc bộ là Al-Ettifaq.
Ondrej Duda chơi vị trí nào?
- Ondrej Duda chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ondrej Duda bao nhiêu tuổi?
- Ondrej Duda 31 tuổi, sinh ngày 5 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Ondrej Duda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ondrej Duda là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ondrej Duda là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ondrej Duda là 17,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2019.
Ondrej Duda đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ondrej Duda đã thi đấu 242 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ondrej Duda đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ondrej Duda đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ondrej Duda đã thi đấu 94 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Ondrej Duda đã ghi được 16 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ondrej Duda mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ondrej Duda là Slovakia.
Ondrej Duda sinh ra ở đâu?
- Ondrej Duda sinh ra tại Snina, Slovakia.
Ondrej Duda cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ondrej Duda là 1,80 m.
Ondrej Duda thuận chân nào?
- Ondrej Duda thuận chân phải.
Hợp đồng của Ondrej Duda kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ondrej Duda có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.