CẦU THỦ
Đang thi đấu
Onur Bulut
Giá trị thị trường
600,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Werdohl, Đức
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
208
Bàn thắng
8
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Basaksehir FK | 18 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 28 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kayserispor | 21 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kayserispor | 34 | 1 | 8 | 6 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Alanyaspor | 23 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SC Freiburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | SC Freiburg | 21 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Basaksehir FK | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Alanyaspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 35 | |
| 24/25 | 4 | 43 | |
| 2023 | 4 | 8 | |
| 23/24 | 4 | 46 | |
| 22/23 | 38 | 21 | |
| 21/22 | 27 | 34 | |
| 2020 | 25 | 4 | |
| 20/21 | 26 | 29 | |
| 19/20 | 25 | 34 | |
| 2018 | 25 | 1 | |
| 2017 | 11 | 1 | |
| 16/17 | 11 | 32 | |
| 15/16 | 25 | 4 | |
| 2014 | 25 | 2 | |
| 2013 | 25 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 325,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,8 Tr €
vào 27 tháng 9, 2023
- 6 thg 7, 2012: €100k, VfL Bochum
- 14 thg 10, 2013: €250k, VfL Bochum
- 20 thg 1, 2014: €400k, VfL Bochum
- 22 thg 10, 2015: €700k, VfL Bochum
- 22 thg 7, 2016: €1,25m, Freiburg
- 19 thg 6, 2017: €1,50m, Freiburg
- 28 thg 12, 2017: €1m, Freiburg
- 19 thg 6, 2018: €800k, E. Braunschweig
- 13 thg 10, 2018: €600k, E. Braunschweig
- 15 thg 1, 2019: €500k, E. Braunschweig
- 15 thg 3, 2019: €450k, E. Braunschweig
- 14 thg 6, 2019: €400k, E. Braunschweig
- 3 thg 1, 2020: €500k, Alanyaspor
- 25 thg 3, 2020: €800k, Alanyaspor
- 8 thg 4, 2020: €650k, Alanyaspor
- 4 thg 8, 2020: €1,10m, Alanyaspor
- 23 thg 12, 2020: €1m, C. Rizespor
- 21 thg 5, 2021: €800k, C. Rizespor
- 12 thg 10, 2021: €1m, Kayserispor
- 4 thg 1, 2022: €1,50m, Kayserispor
- 30 thg 3, 2022: €2m, Kayserispor
- 1 thg 6, 2022: €2,80m, Kayserispor
- 27 thg 10, 2022: €3m, Kayserispor
- 14 thg 3, 2023: €3,50m, Besiktas
- 27 thg 9, 2023: €3,80m, Besiktas
- 15 thg 3, 2024: €3m, Besiktas
- 31 thg 5, 2024: €2m, Besiktas
- 4 thg 10, 2024: €1,70m, Besiktas
- 23 thg 12, 2024: €1,40m, Besiktas
- 20 thg 3, 2025: €1,10m, Besiktas
- 18 thg 6, 2025: €850k, Besiktas
- 1 thg 10, 2025: €800k, Basaksehir FK
- 17 thg 12, 2025: €700k, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2026: €600k, Basaksehir FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Onur Bulut đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Onur Bulut là Basaksehir FK.
Onur Bulut mang áo số mấy?
- Onur Bulut mang áo số 6. Câu lạc bộ là Basaksehir.
Onur Bulut chơi vị trí nào?
- Onur Bulut chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Onur Bulut bao nhiêu tuổi?
- Onur Bulut 32 tuổi, sinh ngày 16 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Onur Bulut là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Onur Bulut là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Onur Bulut là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Onur Bulut là 3,8 Tr €, vào ngày 27 tháng 9, 2023.
Onur Bulut đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Onur Bulut đã thi đấu 208 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Onur Bulut đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Onur Bulut đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Onur Bulut đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Onur Bulut mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Onur Bulut là Thổ Nhĩ Kỳ.
Onur Bulut sinh ra ở đâu?
- Onur Bulut sinh ra tại Werdohl, Đức.
Onur Bulut cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Onur Bulut là 1,79 m.
Onur Bulut thuận chân nào?
- Onur Bulut thuận chân phải.
Hợp đồng của Onur Bulut kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Onur Bulut có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.