CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ørjan Nyland
Giá trị thị trường
800,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Volda, Na Uy
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2023
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
97
Trận giữ sạch lưới
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 5 | 8 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 30 | 39 | 8 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 24 | 27 | 6 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Aston Villa | 7 | 13 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 12 | 23 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Ingolstadt 04 | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Ingolstadt 04 | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Ingolstadt 04 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 39 | — | |
| 24/25 | 13 | 35 | — | |
| 23/24 | 13 | 33 | — | |
| 22/23 | 13 | 32 | — | |
| 2022 | 1 | 1 | — | |
| 19/20 | 25 | 28 | — | |
| 2017 | 1 | 3 | — | |
| 16/17 | 1 | 36 | — | |
| 15/16 | 26 | 35 | — | |
| 2014 | 12 | 4 | 2 | |
| 2013 | 26 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 24 tháng 9, 2018
- 2 thg 2, 2012: €200k, Hødd
- 22 thg 7, 2013: €1m, Molde FK
- 2 thg 1, 2014: €1,40m, Molde FK
- 7 thg 12, 2014: €1,60m, Molde FK
- 1 thg 7, 2015: €1,75m, FC Ingolstadt
- 16 thg 10, 2015: €1,50m, FC Ingolstadt
- 15 thg 2, 2016: €1m, FC Ingolstadt
- 19 thg 6, 2017: €800k, FC Ingolstadt
- 24 thg 9, 2018: €3m, Aston Villa
- 12 thg 9, 2019: €2m, Aston Villa
- 10 thg 12, 2019: €1,50m, Aston Villa
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Aston Villa
- 10 thg 3, 2021: €1m, Norwich
- 24 thg 11, 2021: €700k, Bournemouth
- 13 thg 5, 2022: €700k, Reading
- 7 thg 10, 2022: €600k, Without Club
- 9 thg 11, 2022: €600k, Leipzig
- 13 thg 10, 2023: €1m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2024: €1,50m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €1,40m, Sevilla FC
- 27 thg 12, 2024: €1m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €900k, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €800k, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ørjan Nyland đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ørjan Nyland là Sevilla FC.
Ørjan Nyland mang áo số mấy?
- Ørjan Nyland mang áo số 13. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Ørjan Nyland chơi vị trí nào?
- Ørjan Nyland chơi ở vị trí Thủ môn.
Ørjan Nyland bao nhiêu tuổi?
- Ørjan Nyland 36 tuổi, sinh ngày 10 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Ørjan Nyland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ørjan Nyland là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ørjan Nyland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ørjan Nyland là 3,0 Tr €, vào ngày 24 tháng 9, 2018.
Ørjan Nyland đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ørjan Nyland đã thi đấu 97 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ørjan Nyland đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ørjan Nyland đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ørjan Nyland đã thi đấu 75 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy.
Ørjan Nyland mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ørjan Nyland là Na Uy.
Ørjan Nyland sinh ra ở đâu?
- Ørjan Nyland sinh ra tại Volda, Na Uy.
Ørjan Nyland cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ørjan Nyland là 1,92 m.
Ørjan Nyland thuận chân nào?
- Ørjan Nyland thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.