CẦU THỦ
Đang thi đấu
Osame Sahraoui
Giá trị thị trường
9,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 6, 2001
- Nơi sinh
- Oslo, Na Uy
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Fellah AS
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
116
Bàn thắng
15
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 18 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | LOSC Lille | 30 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | SC Heerenveen | 32 | 8 | 8 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | SC Heerenveen | 15 | 1 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | LOSC Lille | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | LOSC Lille | 9 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 27 | |
| 24/25 | 11 | 44 | |
| 2023 | 20 | 17 | |
| 23/24 | 20 | 33 | |
| 2021 | 26 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,6 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
9,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2024
- 25 thg 7, 2020: €200k, Vålerenga
- 31 thg 12, 2020: €600k, Vålerenga
- 3 thg 1, 2022: €1,50m, Vålerenga
- 9 thg 12, 2022: €2m, Vålerenga
- 17 thg 3, 2023: €3,50m, Heerenveen
- 23 thg 6, 2023: €5m, Heerenveen
- 15 thg 12, 2023: €6,50m, Heerenveen
- 18 thg 3, 2024: €8m, Heerenveen
- 31 thg 5, 2024: €8,50m, Heerenveen
- 10 thg 12, 2024: €12m, LOSC Lille
- 15 thg 12, 2025: €10m, LOSC Lille
- 1 thg 6, 2026: €9m, LOSC Lille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Osame Sahraoui đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Osame Sahraoui là LOSC Lille.
Osame Sahraoui mang áo số mấy?
- Osame Sahraoui mang áo số 11. Câu lạc bộ là Lille.
Osame Sahraoui chơi vị trí nào?
- Osame Sahraoui chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Osame Sahraoui bao nhiêu tuổi?
- Osame Sahraoui 25 tuổi, sinh ngày 11 tháng 6, 2001.
Giá trị thị trường của Osame Sahraoui là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Osame Sahraoui là 9,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Osame Sahraoui là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Osame Sahraoui là 12,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2024.
Osame Sahraoui đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Osame Sahraoui đã thi đấu 116 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Osame Sahraoui đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Osame Sahraoui đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Osame Sahraoui đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc.
Osame Sahraoui mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Osame Sahraoui là Ma-rốc.
Osame Sahraoui sinh ra ở đâu?
- Osame Sahraoui sinh ra tại Oslo, Na Uy.
Osame Sahraoui cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Osame Sahraoui là 1,70 m.
Osame Sahraoui thuận chân nào?
- Osame Sahraoui thuận chân phải.
Hợp đồng của Osame Sahraoui kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Osame Sahraoui có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.