CẦU THỦ
Đang thi đấu
Oussama Idrissi
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Bergen op Zoom, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Ma-rốc
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Hidalgo, Pachuca
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
240
Bàn thắng
59
Kiến tạo
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 27 | 4 | 6 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Cádiz CF | 12 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 25 | 13 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 32 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | FC Groningen | 15 | 4 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 12 | 3 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Groningen | 27 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | FC Groningen | 16 | 3 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Cádiz CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 5 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 7 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AZ Alkmaar | 8 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 6 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 17 | |
| 2025 | 11 | 8 | |
| 22/23 | 26 | 38 | |
| 2022 | 11 | 17 | |
| 21/22 | 22 | 24 | |
| 2021 | 9 | 22 | |
| 2020 | 11 | 2 | |
| 20/21 | 23 | 20 | |
| 19/20 | 11 | 42 | |
| 2018 | 22 | 15 | |
| 18/19 | 11 | 39 | |
| 2017 | 11 | 16 | |
| 16/17 | 45 | 34 | |
| 15/16 | 45 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 11 tháng 2, 2020
- 19 thg 12, 2015: €50k, Groningen U21
- 5 thg 2, 2016: €250k, FC Groningen
- 8 thg 4, 2016: €625k, FC Groningen
- 15 thg 7, 2016: €1m, FC Groningen
- 17 thg 10, 2016: €1,50m, FC Groningen
- 7 thg 6, 2017: €2,50m, FC Groningen
- 17 thg 1, 2018: €2m, AZ Alkmaar
- 27 thg 3, 2018: €3m, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2018: €3,50m, AZ Alkmaar
- 4 thg 10, 2018: €4,50m, AZ Alkmaar
- 28 thg 12, 2018: €5m, AZ Alkmaar
- 19 thg 9, 2019: €10m, AZ Alkmaar
- 18 thg 12, 2019: €12m, AZ Alkmaar
- 11 thg 2, 2020: €15m, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2020: €12m, AZ Alkmaar
- 8 thg 10, 2020: €12m, Sevilla FC
- 5 thg 1, 2021: €9m, Sevilla FC
- 19 thg 5, 2021: €8m, Ajax
- 30 thg 12, 2021: €7m, Sevilla FC
- 3 thg 6, 2022: €4m, Cádiz CF
- 11 thg 11, 2022: €4m, Feyenoord
- 23 thg 6, 2023: €5,50m, Feyenoord
- 29 thg 12, 2023: €5,50m, CF Pachuca
- 4 thg 3, 2024: €7m, CF Pachuca
- 14 thg 6, 2024: €8m, CF Pachuca
- 10 thg 10, 2024: €7m, CF Pachuca
- 31 thg 3, 2025: €7,50m, CF Pachuca
- 26 thg 5, 2025: €7m, CF Pachuca
- 22 thg 9, 2025: €6,50m, CF Pachuca
- 29 thg 12, 2025: €6m, CF Pachuca
- 20 thg 5, 2026: €6m, CF Pachuca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Oussama Idrissi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Oussama Idrissi là CF Pachuca.
Oussama Idrissi từng mang áo số mấy?
- Oussama Idrissi đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Pachuca.
Oussama Idrissi chơi vị trí nào?
- Oussama Idrissi chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Oussama Idrissi bao nhiêu tuổi?
- Oussama Idrissi 30 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Oussama Idrissi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Oussama Idrissi là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oussama Idrissi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Oussama Idrissi là 15,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 2, 2020.
Oussama Idrissi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Oussama Idrissi đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Oussama Idrissi đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Oussama Idrissi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Oussama Idrissi đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ma-rốc.
Oussama Idrissi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Oussama Idrissi là Ma-rốc.
Oussama Idrissi sinh ra ở đâu?
- Oussama Idrissi sinh ra tại Bergen op Zoom, Hà Lan.
Oussama Idrissi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Oussama Idrissi là 1,79 m.
Oussama Idrissi thuận chân nào?
- Oussama Idrissi thuận chân phải.
Hợp đồng của Oussama Idrissi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Oussama Idrissi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.