CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ousseynou Ba
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 11, 1995
- Nơi sinh
- Dakar, Senegal
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Playeleven
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
160
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Basaksehir FK | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Basaksehir FK | 21 | 0 | 0 | 8 | 1 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 22 | 0 | 1 | 8 | 1 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 16 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Basaksehir FK | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 35 | |
| 24/25 | 27 | 37 | |
| 23/24 | 27 | 27 | |
| 22/23 | 24 | 20 | |
| 21/22 | 24 | 36 | |
| 20/21 | 24 | 33 | |
| 19/20 | 24 | 26 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2021
- 16 thg 5, 2018: €300k, G. Ajaccio
- 27 thg 6, 2019: €500k, G. Ajaccio
- 18 thg 12, 2019: €500k, Olympiacos
- 8 thg 4, 2020: €400k, Olympiacos
- 4 thg 8, 2020: €4m, Olympiacos
- 12 thg 2, 2021: €5m, Olympiacos
- 1 thg 11, 2021: €4,50m, Olympiacos
- 7 thg 11, 2022: €4m, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €3,50m, Olympiacos
- 27 thg 9, 2023: €3,10m, Basaksehir FK
- 21 thg 12, 2023: €2,70m, Basaksehir FK
- 15 thg 3, 2024: €2,60m, Basaksehir FK
- 23 thg 12, 2024: €2,50m, Basaksehir FK
- 20 thg 3, 2025: €2,10m, Basaksehir FK
- 18 thg 6, 2025: €2m, Basaksehir FK
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Basaksehir FK
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Basaksehir FK
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Basaksehir FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ousseynou Ba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ousseynou Ba là Basaksehir FK.
Ousseynou Ba mang áo số mấy?
- Ousseynou Ba mang áo số 27. Câu lạc bộ là Basaksehir.
Ousseynou Ba chơi vị trí nào?
- Ousseynou Ba chơi ở vị trí Trung vệ.
Ousseynou Ba bao nhiêu tuổi?
- Ousseynou Ba 30 tuổi, sinh ngày 11 tháng 11, 1995.
Giá trị thị trường của Ousseynou Ba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ousseynou Ba là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ousseynou Ba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ousseynou Ba là 5,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2021.
Ousseynou Ba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ousseynou Ba đã thi đấu 160 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ousseynou Ba đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ousseynou Ba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ousseynou Ba đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal.
Ousseynou Ba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ousseynou Ba là Senegal.
Ousseynou Ba sinh ra ở đâu?
- Ousseynou Ba sinh ra tại Dakar, Senegal.
Ousseynou Ba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ousseynou Ba là 1,92 m.
Ousseynou Ba thuận chân nào?
- Ousseynou Ba thuận chân phải.
Hợp đồng của Ousseynou Ba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ousseynou Ba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.