CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Pablo Piatti
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 31 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- La Carlota, Argentina
- Chiều cao
- 1,63 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Người đại diện
- Universal Twenty Two
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
232
Bàn thắng
32
Kiến tạo
44
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Elche CF | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Elche CF | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 20 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 30 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 30 | 10 | 11 | 8 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 21 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 28 | 7 | 7 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 17 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 14 | 1 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Elche CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 9 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2021 | 20 | 10 | |
| 21/22 | 20 | 34 | |
| 19/20 | 19 | 8 | |
| 18/19 | 19 | 18 | |
| 17/18 | 19 | 32 | |
| 16/17 | 19 | 31 | |
| 15/16 | 11 | 45 | |
| 14/15 | 11 | 32 | |
| 13/14 | 2 | 29 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 1 tháng 1, 2011
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pablo Piatti từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pablo Piatti trước đây là Elche CF.
Pablo Piatti từng mang áo số mấy?
- Pablo Piatti đã mang áo số 20 trong mùa giải 2021. Câu lạc bộ khi đó là Elche CF.
Pablo Piatti từng chơi vị trí nào?
- Pablo Piatti đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Pablo Piatti bao nhiêu tuổi?
- Pablo Piatti 37 tuổi, sinh ngày 31 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pablo Piatti là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pablo Piatti là 9,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 1, 2011.
Pablo Piatti đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pablo Piatti đã thi đấu 232 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pablo Piatti đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pablo Piatti mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pablo Piatti là Argentina.
Pablo Piatti sinh ra ở đâu?
- Pablo Piatti sinh ra tại La Carlota, Argentina.
Pablo Piatti cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pablo Piatti là 1,63 m.
Pablo Piatti từng thuận chân nào?
- Trước đây Pablo Piatti thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.