CẦU THỦ
Đang thi đấu
Panagiotis Tachtsidis
Giá trị thị trường
300,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Nafplio, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- GOAL CLUB
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
7
Số trận
186
Bàn thắng
8
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Serie A | US Lecce | 28 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Cagliari Calcio | 26 | 0 | 6 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Genoa CFC | 24 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Hellas Verona | 34 | 3 | 3 | 10 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Catania FC | 12 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 13/14 | Serie A | Torino FC | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 21 | 1 | 2 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Italy Cup | US Lecce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 77 | 21 | |
| 2023 | 77 | 2 | |
| 2020 | 77 | 1 | |
| 19/20 | 77 | 34 | |
| 17/18 | 6 | 35 | |
| 16/17 | 77 | 33 | |
| 2016 | 77 | 3 | |
| 15/16 | 77 | 37 | |
| 14/15 | 77 | 36 | |
| 2014 | 77 | 20 | |
| 13/14 | 7 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 700,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 14 tháng 1, 2013
- 13 thg 11, 2007: €250k, Clube do Remo
- 16 thg 10, 2008: €600k, AEK Athens
- 26 thg 10, 2009: €1m, AEK Athens
- 5 thg 1, 2011: €800k, Grosseto
- 15 thg 2, 2011: €500k, Grosseto
- 7 thg 6, 2011: €350k, Grosseto
- 1 thg 1, 2012: €850k, Hellas Verona
- 14 thg 6, 2012: €2m, Hellas Verona
- 14 thg 1, 2013: €3,50m, Roma
- 19 thg 6, 2013: €3,30m, Roma
- 7 thg 1, 2014: €3m, Catania
- 11 thg 7, 2014: €2,50m, Genoa
- 7 thg 1, 2015: €3m, Hellas Verona
- 1 thg 7, 2015: €3m, Genoa
- 5 thg 11, 2015: €2,50m, Genoa
- 4 thg 1, 2016: €2,20m, Genoa
- 2 thg 1, 2017: €2m, Cagliari
- 18 thg 12, 2017: €1,50m, Olympiacos
- 17 thg 1, 2019: €800k, Lecce
- 5 thg 6, 2019: €1,20m, Lecce
- 8 thg 4, 2020: €950k, Lecce
- 25 thg 8, 2020: €900k, Lecce
- 6 thg 1, 2022: €1m, Al-Fayha
- 15 thg 12, 2022: €1m, Khor Fakkan
- 31 thg 5, 2023: €800k, Khor Fakkan
- 22 thg 12, 2023: €800k, CFR Cluj
- 5 thg 6, 2024: €750k, CFR Cluj
- 19 thg 12, 2024: €550k, CFR Cluj
- 10 thg 6, 2025: €450k, CFR Cluj
- 24 thg 11, 2025: €350k, Clube do Remo
- 26 thg 5, 2026: €300k, Clube do Remo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Panagiotis Tachtsidis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Panagiotis Tachtsidis là Clube do Remo.
Panagiotis Tachtsidis từng mang áo số mấy?
- Panagiotis Tachtsidis đã mang áo số 77 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là CFR Cluj.
Panagiotis Tachtsidis chơi vị trí nào?
- Panagiotis Tachtsidis chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Panagiotis Tachtsidis bao nhiêu tuổi?
- Panagiotis Tachtsidis 35 tuổi, sinh ngày 15 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Panagiotis Tachtsidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Panagiotis Tachtsidis là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Panagiotis Tachtsidis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Panagiotis Tachtsidis là 3,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 1, 2013.
Panagiotis Tachtsidis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Panagiotis Tachtsidis đã thi đấu 186 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Panagiotis Tachtsidis đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Panagiotis Tachtsidis đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Panagiotis Tachtsidis đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Panagiotis Tachtsidis đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Panagiotis Tachtsidis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Panagiotis Tachtsidis là Hy Lạp.
Panagiotis Tachtsidis sinh ra ở đâu?
- Panagiotis Tachtsidis sinh ra tại Nafplio, Hy Lạp.
Panagiotis Tachtsidis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Panagiotis Tachtsidis là 1,93 m.
Panagiotis Tachtsidis thuận chân nào?
- Panagiotis Tachtsidis thuận chân trái.
Hợp đồng của Panagiotis Tachtsidis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Panagiotis Tachtsidis có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.