CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pantelis Hatzidiakos
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Kremasti, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Superliga
· MCH Arena, Herning
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
262
Bàn thắng
10
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Copenhagen | 20 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Copenhagen | 15 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Cagliari Calcio | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 33 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 28 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 23 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 11 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 17 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 26 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Copenhagen | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AZ Alkmaar | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 40 | — | |
| 2024 | 4 | 4 | — | |
| 24/25 | 6 | 31 | — | |
| 2023 | 3 | 6 | 3 | |
| 23/24 | 17 | 32 | — | |
| 22/23 | 3 | 41 | 1 | |
| 21/22 | 3 | 38 | 1 | |
| 20/21 | 3 | 31 | — | |
| 2019 | 3 | 25 | — | |
| 18/19 | 12 | 39 | — | |
| 17/18 | 12 | 39 | — | |
| 16/17 | 12 | 13 | — | |
| 15/16 | 33 | 12 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 23 tháng 6, 2023
- 4 thg 12, 2015: €50k, AZ Alkmaar
- 5 thg 2, 2016: €200k, AZ Alkmaar
- 15 thg 7, 2016: €300k, AZ Alkmaar
- 7 thg 6, 2017: €350k, AZ Alkmaar
- 17 thg 1, 2018: €900k, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2018: €1,50m, AZ Alkmaar
- 28 thg 12, 2018: €1m, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2019: €800k, AZ Alkmaar
- 18 thg 12, 2019: €1,25m, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2020: €1m, AZ Alkmaar
- 6 thg 1, 2021: €3m, AZ Alkmaar
- 8 thg 6, 2022: €2,50m, AZ Alkmaar
- 11 thg 11, 2022: €3,50m, AZ Alkmaar
- 23 thg 6, 2023: €4m, AZ Alkmaar
- 20 thg 12, 2023: €3,80m, Cagliari
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, Cagliari
- 9 thg 12, 2024: €2,80m, FC Copenhagen
- 16 thg 6, 2025: €3,20m, FC Copenhagen
- 15 thg 12, 2025: €3,50m, FC Copenhagen
- 25 thg 5, 2026: €3m, FC Copenhagen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pantelis Hatzidiakos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pantelis Hatzidiakos là FC Copenhagen.
Pantelis Hatzidiakos mang áo số mấy?
- Pantelis Hatzidiakos mang áo số 6. Câu lạc bộ là Copenhagen.
Pantelis Hatzidiakos chơi vị trí nào?
- Pantelis Hatzidiakos chơi ở vị trí Trung vệ.
Pantelis Hatzidiakos bao nhiêu tuổi?
- Pantelis Hatzidiakos 29 tuổi, sinh ngày 18 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Pantelis Hatzidiakos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pantelis Hatzidiakos là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pantelis Hatzidiakos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pantelis Hatzidiakos là 4,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 6, 2023.
Pantelis Hatzidiakos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pantelis Hatzidiakos đã thi đấu 262 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pantelis Hatzidiakos đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pantelis Hatzidiakos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pantelis Hatzidiakos đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Pantelis Hatzidiakos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pantelis Hatzidiakos là Hy Lạp.
Pantelis Hatzidiakos sinh ra ở đâu?
- Pantelis Hatzidiakos sinh ra tại Kremasti, Hy Lạp.
Pantelis Hatzidiakos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pantelis Hatzidiakos là 1,85 m.
Pantelis Hatzidiakos thuận chân nào?
- Pantelis Hatzidiakos thuận chân phải.
Hợp đồng của Pantelis Hatzidiakos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pantelis Hatzidiakos có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.