CẦU THỦ
Đang thi đấu
Papa Ndiaga Yade
Giá trị thị trường
400,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 1, 2000
- Nơi sinh
- Saint-Louis, Senegal
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Mauritania
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- World Elites
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
80
Bàn thắng
4
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Oleksandriya | 13 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 14 | 0 | 2 | 1 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | FC Metz | 18 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | FC Metz | 28 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | FC Metz | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2025 | UECL Quali | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 37 | 13 | |
| 2025 | 90 | 6 | |
| 2024 | 90 | 4 | |
| 22/23 | 26 | 22 | |
| 21/22 | 26 | 34 | |
| 2020 | 26 | 6 | |
| 20/21 | 26 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2021
- 27 thg 9, 2019: €150k, FC Metz
- 19 thg 12, 2019: €250k, FC Metz
- 15 thg 10, 2020: €600k, FC Metz
- 7 thg 1, 2021: €1,50m, FC Metz
- 9 thg 4, 2021: €2,50m, FC Metz
- 4 thg 6, 2021: €3m, FC Metz
- 16 thg 12, 2021: €2,50m, FC Metz
- 30 thg 5, 2022: €2m, FC Metz
- 2 thg 11, 2022: €1,80m, Troyes
- 27 thg 6, 2023: €1,20m, Troyes
- 27 thg 10, 2023: €1m, QRM
- 13 thg 12, 2023: €800k, QRM
- 11 thg 6, 2024: €700k, QRM
- 18 thg 12, 2024: €650k, FC Sheriff
- 23 thg 5, 2025: €550k, FC Sheriff
- 1 thg 12, 2025: €450k, FC Sheriff
- 2 thg 6, 2026: €400k, FC Oleksandriya
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Papa Ndiaga Yade đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Papa Ndiaga Yade là FC Oleksandriya.
Papa Ndiaga Yade từng mang áo số mấy?
- Papa Ndiaga Yade đã mang áo số 37 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FC Oleksandriya.
Papa Ndiaga Yade chơi vị trí nào?
- Papa Ndiaga Yade chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Papa Ndiaga Yade bao nhiêu tuổi?
- Papa Ndiaga Yade 26 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 2000.
Giá trị thị trường của Papa Ndiaga Yade là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Papa Ndiaga Yade là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Papa Ndiaga Yade là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Papa Ndiaga Yade là 3,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2021.
Papa Ndiaga Yade đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Papa Ndiaga Yade đã thi đấu 80 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Papa Ndiaga Yade đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Papa Ndiaga Yade đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Papa Ndiaga Yade đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mauritania. Papa Ndiaga Yade đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Papa Ndiaga Yade mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Papa Ndiaga Yade là Mauritania.
Papa Ndiaga Yade sinh ra ở đâu?
- Papa Ndiaga Yade sinh ra tại Saint-Louis, Senegal.
Papa Ndiaga Yade cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Papa Ndiaga Yade là 1,85 m.
Papa Ndiaga Yade thuận chân nào?
- Papa Ndiaga Yade thuận chân trái.
Hợp đồng của Papa Ndiaga Yade kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Papa Ndiaga Yade có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.