CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Papy Djilobodji
Giá trị thị trường
500,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 12, 1988
- Nơi sinh
- Kaolack, Senegal
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Senegal
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
11
Số trận
292
Bàn thắng
23
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Gaziantep FK | 34 | 3 | 1 | 5 | 1 |
| 22/23 | Süper Lig | Gaziantep FK | 19 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 10 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Gaziantep FK | 31 | 5 | 1 | 7 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Gaziantep FK | 36 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Gaziantep FK | 33 | 6 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | EA Guingamp | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 17/18 | Ligue 1 | Dijon FCO | 30 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| 16/17 | Premier League | Sunderland AFC | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 14 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | FC Nantes | 31 | 0 | 0 | 11 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | FC Nantes | 28 | 3 | 0 | 7 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | FA Cup | Sunderland AFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | 3 | 10 | — | |
| 23/24 | 3 | 35 | 34 | |
| 22/23 | 3 | 20 | — | |
| 21/22 | 3 | 34 | 2 | |
| 20/21 | 3 | 37 | 2 | |
| 19/20 | 3 | 33 | — | |
| 2019 | 3 | 10 | — | |
| 17/18 | 4 | 30 | — | |
| 16/17 | 5 | 32 | — | |
| 2016 | 3 | 16 | — | |
| 2015 | 15 | 2 | — | |
| 14/15 | 3 | 31 | 5 | |
| 13/14 | 3 | 29 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 6 tháng 6, 2015
- 7 thg 1, 2010: €500k, FC Nantes
- 17 thg 5, 2010: €750k, FC Nantes
- 4 thg 2, 2011: €1m, FC Nantes
- 4 thg 1, 2013: €1,50m, FC Nantes
- 29 thg 5, 2013: €2m, FC Nantes
- 14 thg 1, 2014: €4m, FC Nantes
- 7 thg 8, 2014: €5m, FC Nantes
- 14 thg 1, 2015: €6m, FC Nantes
- 6 thg 6, 2015: €6,50m, FC Nantes
- 14 thg 10, 2015: €5m, Chelsea
- 15 thg 2, 2016: €3,50m, Werder Bremen
- 1 thg 8, 2016: €4,50m, Chelsea
- 20 thg 2, 2017: €5m, Sunderland
- 24 thg 1, 2018: €5m, Dijon
- 4 thg 6, 2018: €5,50m, Dijon
- 7 thg 3, 2019: €4m, Guingamp
- 3 thg 6, 2019: €2,50m, Guingamp
- 4 thg 10, 2019: €2m, Gaziantep FK
- 3 thg 1, 2020: €2,20m, Gaziantep FK
- 8 thg 4, 2020: €1,70m, Gaziantep FK
- 4 thg 8, 2020: €2m, Gaziantep FK
- 16 thg 3, 2021: €1,80m, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2021: €1,60m, Gaziantep FK
- 12 thg 10, 2021: €1,40m, Gaziantep FK
- 4 thg 1, 2022: €1,20m, Gaziantep FK
- 27 thg 10, 2022: €1,10m, Gaziantep FK
- 14 thg 3, 2023: €1m, Kasimpasa
- 8 thg 6, 2023: €850k, Kasimpasa
- 27 thg 9, 2023: €750k, Gaziantep FK
- 21 thg 12, 2023: €600k, Gaziantep FK
- 15 thg 3, 2024: €500k, Gaziantep FK
- 31 thg 5, 2024: €500k, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Papy Djilobodji từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Papy Djilobodji trước đây là Gaziantep FK.
Papy Djilobodji từng mang áo số mấy?
- Papy Djilobodji đã mang áo số 3 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
Papy Djilobodji chơi vị trí nào?
- Papy Djilobodji chơi ở vị trí Trung vệ.
Papy Djilobodji bao nhiêu tuổi?
- Papy Djilobodji 37 tuổi, sinh ngày 1 tháng 12, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Papy Djilobodji là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Papy Djilobodji là 500,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Papy Djilobodji là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Papy Djilobodji là 6,5 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2015.
Papy Djilobodji đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Papy Djilobodji đã thi đấu 292 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Papy Djilobodji đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Papy Djilobodji mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Papy Djilobodji là Senegal.
Papy Djilobodji sinh ra ở đâu?
- Papy Djilobodji sinh ra tại Kaolack, Senegal.
Papy Djilobodji cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Papy Djilobodji là 1,93 m.
Papy Djilobodji thuận chân nào?
- Papy Djilobodji thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.