CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pascal Gregor
Giá trị thị trường
350,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- København, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Nine Group
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Boras Arena, Boras
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
210
Bàn thắng
3
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Superliga | Lyngby Boldklub | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Lyngby Boldklub | 21 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Lyngby Boldklub | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Lyngby Boldklub | 10 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 19/20 | Superliga | Lyngby Boldklub | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Helsingör | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Nordsjaelland | 18 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Nordsjaelland | 29 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Nordsjaelland | 32 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Nordsjaelland | 31 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Superliga | FC Nordsjaelland | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Champions League Qu. | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FC Nordsjaelland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 10 | |
| 2025 | 5 | 16 | |
| 2024 | 23 | 17 | |
| 23/24 | 23 | 26 | |
| 22/23 | 23 | 23 | |
| 2021 | 23 | 2 | |
| 2020 | 23 | 6 | |
| 20/21 | 23 | 19 | |
| 2019 | 18 | 2 | |
| 2018 | 22 | 6 | |
| 2018 | 22 | 1 | |
| 16/17 | 3 | 21 | |
| 15/16 | 3 | 31 | |
| 14/15 | 3 | 32 | |
| 13/14 | 27 | 41 | |
| 2013 | 27 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
750,0 N €
vào 6 tháng 2, 2015
- 27 thg 5, 2013: €50k, Nordsjaell. U19
- 18 thg 6, 2013: €150k, Nordsjaell. U19
- 10 thg 2, 2014: €400k, Nordsjaelland
- 31 thg 8, 2014: €600k, Nordsjaelland
- 6 thg 2, 2015: €750k, Nordsjaelland
- 2 thg 9, 2015: €700k, Nordsjaelland
- 12 thg 8, 2016: €600k, Nordsjaelland
- 12 thg 12, 2016: €500k, Nordsjaelland
- 21 thg 6, 2017: €400k, Nordsjaelland
- 2 thg 6, 2018: €350k, FC Helsingør
- 21 thg 12, 2018: €300k, FC Helsingør
- 24 thg 6, 2019: €250k, FC Helsingør
- 29 thg 12, 2019: €200k, Haugesund
- 31 thg 7, 2020: €300k, Lyngby BK
- 23 thg 12, 2020: €250k, Lyngby BK
- 28 thg 12, 2021: €300k, Lyngby BK
- 20 thg 6, 2022: €350k, Lyngby BK
- 21 thg 12, 2023: €400k, Lyngby BK
- 9 thg 12, 2024: €350k, Lyngby BK
- 18 thg 6, 2025: €350k, Halmstads BK
- 19 thg 11, 2025: €350k, Halmstads BK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pascal Gregor đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pascal Gregor là Halmstads BK.
Pascal Gregor từng mang áo số mấy?
- Pascal Gregor đã mang áo số 5 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Halmstads BK.
Pascal Gregor chơi vị trí nào?
- Pascal Gregor chơi ở vị trí Trung vệ.
Pascal Gregor bao nhiêu tuổi?
- Pascal Gregor 32 tuổi, sinh ngày 18 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Pascal Gregor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pascal Gregor là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pascal Gregor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pascal Gregor là 750,0 N €, vào ngày 6 tháng 2, 2015.
Pascal Gregor đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pascal Gregor đã thi đấu 210 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pascal Gregor đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pascal Gregor mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pascal Gregor là Đan Mạch.
Pascal Gregor sinh ra ở đâu?
- Pascal Gregor sinh ra tại København, Đan Mạch.
Pascal Gregor cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pascal Gregor là 1,89 m.
Pascal Gregor thuận chân nào?
- Pascal Gregor thuận chân phải.
Hợp đồng của Pascal Gregor kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pascal Gregor có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.