CẦU THỦ
Đang thi đấu
Patric
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Mula, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2015
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Team Raiola
Trận tiếp theo
Serie A
· Olimpico, Roma
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
242
Bàn thắng
6
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 10 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 20 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 24 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 25 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 21 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 30 | 2 | |
| 24/25 | 4 | 27 | 6 | |
| 23/24 | 4 | 39 | 1 | |
| 22/23 | 4 | 42 | — | |
| 21/22 | 4 | 46 | — | |
| 20/21 | 4 | 43 | — | |
| 19/20 | 4 | 40 | — | |
| 18/19 | 4 | 37 | — | |
| 17/18 | 4 | 49 | — | |
| 16/17 | 4 | 39 | — | |
| 15/16 | 4 | 34 | — | |
| 2013 | 27 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/16 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 25 tháng 8, 2020
- 7 thg 8, 2012: €200k, Barcelona B
- 2 thg 12, 2012: €300k, Barcelona B
- 22 thg 1, 2013: €600k, Barcelona B
- 5 thg 8, 2014: €800k, Barcelona B
- 1 thg 7, 2015: €800k, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 2 thg 1, 2017: €1m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 8 thg 6, 2017: €1,80m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 29 thg 12, 2017: €2m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 7 thg 6, 2018: €1,80m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 20 thg 12, 2018: €2m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 6 thg 6, 2019: €1,80m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 12 thg 12, 2019: €3m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 3 thg 3, 2020: €8m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 25 thg 8, 2020: €9m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 23 thg 3, 2021: €6,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 28 thg 12, 2021: €5m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 7 thg 6, 2022: €5,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 11 thg 11, 2022: €6m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 15 thg 6, 2023: €5m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 20 thg 12, 2023: €4m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 17 thg 6, 2025: €2,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 23 thg 12, 2025: €1,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 29 thg 5, 2026: €1,50m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Patric đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Patric là Società Sportiva Lazio S.p.A..
Patric mang áo số mấy?
- Patric mang áo số 4. Câu lạc bộ là Lazio.
Patric chơi vị trí nào?
- Patric chơi ở vị trí Trung vệ.
Patric bao nhiêu tuổi?
- Patric 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường của Patric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Patric là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patric là 9,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 8, 2020.
Patric đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Patric đã thi đấu 242 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Patric đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Patric mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Patric là Tây Ban Nha.
Patric sinh ra ở đâu?
- Patric sinh ra tại Mula, Tây Ban Nha.
Patric cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Patric là 1,84 m.
Patric thuận chân nào?
- Patric thuận chân phải.
Hợp đồng của Patric kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Patric có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.