CẦU THỦ
Tự do
Patrick Bamford
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
27 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Grantham, Anh
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
7
Số trận
112
Bàn thắng
28
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Leeds United | 28 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leeds United | 9 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leeds United | 38 | 17 | 8 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Middlesbrough FC | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Burnley FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Norwich City | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Crystal Palace | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Leeds United | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Middlesbrough FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Middlesbrough FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45 | 1 | — | |
| 2024 | 9 | 5 | — | |
| 22/23 | 9 | 31 | 4 | |
| 21/22 | 9 | 10 | — | |
| 2020 | 9 | 1 | — | |
| 20/21 | 9 | 38 | — | |
| 2018 | 11 | 1 | — | |
| 2017 | 20 | 13 | — | |
| 2016 | 11 | 9 | — | |
| 16/17 | 15 | 13 | — | |
| 2015 | 23 | 3 | — | |
| 2015 | 8 | 14 | — | |
| 13/14 | 15 | 3 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2021
- 8 thg 10, 2013: €500k, Leeds United
- 8 thg 1, 2014: €1,20m, Leeds United
- 10 thg 2, 2014: €1,50m, Leeds United
- 24 thg 2, 2015: €2,50m, Leeds United
- 1 thg 7, 2015: €5m, Leeds United
- 18 thg 9, 2017: €4m, Leeds United
- 24 thg 9, 2018: €6m, Leeds United
- 27 thg 2, 2020: €8m, Leeds United
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Leeds United
- 13 thg 10, 2020: €10m, Leeds United
- 17 thg 12, 2020: €15m, Leeds United
- 18 thg 3, 2021: €18m, Leeds United
- 8 thg 6, 2021: €22m, Leeds United
- 23 thg 12, 2021: €20m, Leeds United
- 15 thg 6, 2022: €16m, Leeds United
- 15 thg 9, 2022: €14m, Leeds United
- 3 thg 11, 2022: €12m, Leeds United
- 16 thg 3, 2023: €10m, Leeds United
- 20 thg 6, 2023: €9m, Leeds United
- 27 thg 10, 2023: €7m, Leeds United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Patrick Bamford từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Patrick Bamford trước đây là Leeds United.
Patrick Bamford từng mang áo số mấy?
- Patrick Bamford đã mang áo số 45 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Sheffield United.
Patrick Bamford chơi vị trí nào?
- Patrick Bamford chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Patrick Bamford bao nhiêu tuổi?
- Patrick Bamford 33 tuổi, sinh ngày 5 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Patrick Bamford là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Patrick Bamford là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrick Bamford là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrick Bamford là 22,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2021.
Patrick Bamford đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Patrick Bamford đã thi đấu 112 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Patrick Bamford đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Patrick Bamford mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Patrick Bamford là Anh.
Patrick Bamford sinh ra ở đâu?
- Patrick Bamford sinh ra tại Grantham, Anh.
Patrick Bamford cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Patrick Bamford là 1,85 m.
Patrick Bamford thuận chân nào?
- Patrick Bamford thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.