CẦU THỦ
Đang thi đấu
Patrick van Aanholt
Giá trị thị trường
250,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Den Bosch, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 11, 2024
- Người đại diện
- Bilal Achenteh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
434
Bàn thắng
36
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 13 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 21 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 24 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 15 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 10 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 35 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 22 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 29 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 36 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 28 | 5 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Sunderland AFC | 21 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Crystal Palace | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Sunderland AFC | 33 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Sunderland AFC | 28 | 0 | 5 | 4 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 27 | 4 | 3 | 2 | 1 |
| 12/13 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 31 | 1 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Sunderland AFC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Sunderland AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Sunderland AFC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Galatasaray | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 14 | |
| 24/25 | 5 | 20 | |
| 2023 | 30 | 21 | |
| 23/24 | 30 | 48 | |
| 22/23 | 3 | 14 | |
| 21/22 | 6 | 49 | |
| 20/21 | 3 | 34 | |
| 19/20 | 3 | 29 | |
| 18/19 | 3 | 40 | |
| 2017 | 3 | 12 | |
| 17/18 | 3 | 37 | |
| 16/17 | 3 | 23 | |
| 15/16 | 3 | 38 | |
| 14/15 | 3 | 32 | |
| 13/14 | 38 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 10,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,9 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 8 thg 1, 2010: €50k, Chelsea
- 29 thg 3, 2010: €100k, Chelsea
- 25 thg 9, 2010: €1m, Chelsea
- 8 thg 8, 2011: €1,50m, Chelsea
- 13 thg 7, 2012: €2m, Vitesse
- 12 thg 1, 2013: €2,50m, Vitesse
- 4 thg 6, 2013: €3m, Vitesse
- 11 thg 2, 2014: €3,50m, Vitesse
- 12 thg 8, 2014: €3m, Sunderland
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Sunderland
- 9 thg 2, 2016: €4,50m, Sunderland
- 1 thg 8, 2016: €6m, Sunderland
- 20 thg 2, 2017: €9m, Crystal Palace
- 13 thg 6, 2019: €10m, Crystal Palace
- 10 thg 12, 2019: €12m, Crystal Palace
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Crystal Palace
- 13 thg 10, 2020: €8m, Crystal Palace
- 27 thg 5, 2021: €7m, Crystal Palace
- 12 thg 10, 2021: €6,50m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2022: €5m, Galatasaray
- 31 thg 3, 2022: €4,50m, Galatasaray
- 1 thg 6, 2022: €4m, Galatasaray
- 27 thg 10, 2022: €3,20m, Galatasaray
- 23 thg 6, 2023: €3m, PSV
- 15 thg 12, 2023: €2,50m, PSV
- 31 thg 5, 2024: €2m, PSV
- 16 thg 10, 2024: €1,20m, Without Club
- 17 thg 12, 2024: €900k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 3, 2025: €600k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 5, 2025: €500k, Sparta Rotterdam
- 2 thg 12, 2025: €400k, Sparta Rotterdam
- 11 thg 3, 2026: €300k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 5, 2026: €250k, Sparta Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Patrick van Aanholt đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Patrick van Aanholt là Sparta Rotterdam.
Patrick van Aanholt mang áo số mấy?
- Patrick van Aanholt mang áo số 15. Câu lạc bộ là Sparta R..
Patrick van Aanholt chơi vị trí nào?
- Patrick van Aanholt chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Patrick van Aanholt bao nhiêu tuổi?
- Patrick van Aanholt 36 tuổi, sinh ngày 29 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Patrick van Aanholt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Patrick van Aanholt là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrick van Aanholt là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrick van Aanholt là 12,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Patrick van Aanholt đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Patrick van Aanholt đã thi đấu 434 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Patrick van Aanholt đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Patrick van Aanholt đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Patrick van Aanholt đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Patrick van Aanholt mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Patrick van Aanholt là Hà Lan.
Patrick van Aanholt sinh ra ở đâu?
- Patrick van Aanholt sinh ra tại Den Bosch, Hà Lan.
Patrick van Aanholt cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Patrick van Aanholt là 1,76 m.
Patrick van Aanholt thuận chân nào?
- Patrick van Aanholt thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.