CẦU THỦ
Đang thi đấu
Patrik Schick
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Praha, Czech Republic
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 9, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Soccertalk GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
330
Bàn thắng
134
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 16 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 31 | 21 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 20 | 7 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 14 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 27 | 24 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 9 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 22 | 10 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 24 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 22 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | UC Sampdoria | 32 | 11 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | UC Sampdoria | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 9 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 9 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 43 | |
| 24/25 | 14 | 49 | |
| 23/24 | 14 | 38 | |
| 22/23 | 14 | 24 | |
| 21/22 | 14 | 31 | |
| 20/21 | 14 | 36 | |
| 2019 | 14 | 2 | |
| 19/20 | 21 | 31 | |
| 18/19 | 14 | 44 | |
| 17/18 | 14 | 36 | |
| 16/17 | 14 | 41 | |
| 2014 | 49 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 26,5 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 42,0 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2022
- 8 thg 5, 2014: €200k, Sparta U19
- 17 thg 1, 2015: €200k, Sparta Prague
- 15 thg 10, 2015: €350k, Bohemians 1905
- 18 thg 3, 2016: €500k, Bohemians 1905
- 15 thg 7, 2016: €3m, Sampdoria
- 2 thg 1, 2017: €3,50m, Sampdoria
- 28 thg 3, 2017: €7m, Sampdoria
- 8 thg 6, 2017: €15m, Sampdoria
- 13 thg 10, 2017: €20m, Roma
- 12 thg 10, 2018: €18m, Roma
- 20 thg 12, 2018: €15m, Roma
- 17 thg 12, 2019: €15m, Leipzig
- 11 thg 3, 2020: €25m, Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €20m, Leipzig
- 8 thg 7, 2020: €25m, Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €25m, Bayer 04 Leverkusen
- 28 thg 5, 2021: €23m, Bayer 04 Leverkusen
- 15 thg 7, 2021: €28m, Bayer 04 Leverkusen
- 22 thg 12, 2021: €40m, Bayer 04 Leverkusen
- 9 thg 6, 2022: €50m, Bayer 04 Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €38m, Bayer 04 Leverkusen
- 29 thg 3, 2023: €30m, Bayer 04 Leverkusen
- 22 thg 6, 2023: €25m, Bayer 04 Leverkusen
- 14 thg 12, 2023: €22m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 3, 2025: €27m, Bayer 04 Leverkusen
- 19 thg 12, 2025: €25m, Bayer 04 Leverkusen
- 20 thg 3, 2026: €20m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €18m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Patrik Schick đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Patrik Schick là Bayer 04 Leverkusen.
Patrik Schick mang áo số mấy?
- Patrik Schick mang áo số 14. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Patrik Schick chơi vị trí nào?
- Patrik Schick chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Patrik Schick bao nhiêu tuổi?
- Patrik Schick 30 tuổi, sinh ngày 24 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Patrik Schick là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Patrik Schick là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrik Schick là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Patrik Schick là 50,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2022.
Patrik Schick đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Patrik Schick đã thi đấu 330 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Patrik Schick đã ghi được 134 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Patrik Schick đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Patrik Schick đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Patrik Schick đã ghi được 26 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Patrik Schick mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Patrik Schick là Czech Republic.
Patrik Schick sinh ra ở đâu?
- Patrik Schick sinh ra tại Praha, Czech Republic.
Patrik Schick cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Patrik Schick là 1,91 m.
Patrik Schick thuận chân nào?
- Patrik Schick thuận chân trái.
Hợp đồng của Patrik Schick kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Patrik Schick có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.