CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paul Gladon
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Haarlem, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
190
Bàn thắng
37
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 31 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 27 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 11 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | FC Emmen | 13 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | FC Groningen | 14 | 5 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | JPL | Sint-Truidense VV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Heracles Almelo | 32 | 6 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Heracles Almelo | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Heracles Almelo | 21 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | Heracles Almelo | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 33 | |
| 2023 | 11 | 2 | |
| 2022 | 11 | 14 | |
| 22/23 | 11 | 35 | |
| 2021 | 17 | 14 | |
| 2020 | 9 | 13 | |
| 2019 | 19 | 16 | |
| 19/20 | 9 | 28 | |
| 2018 | 18 | 5 | |
| 17/18 | 9 | 37 | |
| 2016 | 9 | 5 | |
| 15/16 | 9 | 35 | |
| 2014 | 19 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 1 tháng 9, 2016
- 8 thg 3, 2011: €50k, Sparta U19
- 5 thg 6, 2013: €50k, Sparta R.
- 10 thg 2, 2014: €150k, FC Dordrecht
- 15 thg 8, 2014: €400k, Sparta R.
- 21 thg 2, 2015: €350k, Sparta R.
- 1 thg 7, 2015: €350k, Heracles Almelo
- 5 thg 2, 2016: €400k, Heracles Almelo
- 15 thg 7, 2016: €650k, Heracles Almelo
- 1 thg 9, 2016: €1m, Wolves
- 27 thg 2, 2017: €750k, Wolves
- 26 thg 10, 2017: €850k, Heracles Almelo
- 12 thg 6, 2018: €700k, Heracles Almelo
- 27 thg 12, 2018: €500k, Sint-Truiden
- 12 thg 6, 2019: €600k, FC Groningen
- 18 thg 12, 2019: €600k, Willem II
- 8 thg 4, 2020: €475k, Willem II
- 19 thg 5, 2021: €450k, FC Emmen
- 8 thg 6, 2022: €450k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 23 thg 6, 2023: €500k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 18 thg 9, 2023: €450k, FC Noah
- 14 thg 12, 2023: €350k, FC Noah
- 7 thg 6, 2024: €300k, FC Noah
- 4 thg 4, 2025: €200k, Without Club
- 2 thg 12, 2025: €200k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 28 thg 5, 2026: €150k, Fortuna Sittardia Combinatie
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paul Gladon đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paul Gladon là Fortuna Sittardia Combinatie.
Paul Gladon mang áo số mấy?
- Paul Gladon mang áo số 19. Câu lạc bộ là Fortuna Sittard.
Paul Gladon chơi vị trí nào?
- Paul Gladon chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Paul Gladon bao nhiêu tuổi?
- Paul Gladon 34 tuổi, sinh ngày 18 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Paul Gladon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paul Gladon là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Gladon là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Gladon là 1,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 9, 2016.
Paul Gladon đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paul Gladon đã thi đấu 190 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paul Gladon đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paul Gladon mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paul Gladon là Hà Lan.
Paul Gladon sinh ra ở đâu?
- Paul Gladon sinh ra tại Haarlem, Hà Lan.
Paul Gladon cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paul Gladon là 1,88 m.
Paul Gladon thuận chân nào?
- Paul Gladon thuận chân phải.
Hợp đồng của Paul Gladon kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Paul Gladon có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.