CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paul Onuachu
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Lagos, Nigeria
- Chiều cao
- 2,01 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CMG Sports
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Samsun 19 Mayis Stadium, Samsun
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
354
Bàn thắng
175
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Trabzonspor | 30 | 22 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Southampton FC | 25 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 21 | 15 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | JPL | KRC Genk | 19 | 16 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Southampton FC | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | KRC Genk | 29 | 19 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | KRC Genk | 33 | 29 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | JPL | KRC Genk | 22 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Midtjylland | 23 | 14 | 5 | 7 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Midtjylland | 17 | 9 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Midtjylland | 25 | 9 | 2 | 2 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Midtjylland | 25 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Midtjylland | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Superliga | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Pro L. Supercup | KRC Genk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 2 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | KRC Genk | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | KRC Genk | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | KRC Genk | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 6 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Midtjylland | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Nigeria | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 30 | 4 | |
| 24/25 | 32 | 30 | — | |
| 2023 | 12 | 16 | — | |
| 23/24 | 30 | 22 | — | |
| 22/23 | 18 | 20 | — | |
| 21/22 | 18 | 38 | — | |
| 20/21 | 18 | 33 | — | |
| 19/20 | 18 | 29 | — | |
| 18/19 | 33 | 34 | — | |
| 17/18 | 33 | 26 | — | |
| 16/17 | 33 | 36 | — | |
| 15/16 | 33 | 44 | — | |
| 2014 | 33 | 20 | — | |
| 2013 | 33 | 1 | — | |
| 13/14 | 33 | 27 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 5,7 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 6 tháng 10, 2021
- 2 thg 7, 2013: €50k, Midtjylland
- 31 thg 8, 2014: €100k, Midtjylland
- 6 thg 2, 2015: €200k, Vejle BK
- 2 thg 9, 2015: €200k, Midtjylland
- 21 thg 1, 2016: €400k, Midtjylland
- 12 thg 8, 2016: €500k, Midtjylland
- 12 thg 12, 2016: €600k, Midtjylland
- 21 thg 6, 2017: €1m, Midtjylland
- 18 thg 12, 2017: €1,50m, Midtjylland
- 21 thg 12, 2018: €2,50m, Midtjylland
- 8 thg 6, 2019: €6m, Midtjylland
- 13 thg 12, 2019: €6,50m, Genk
- 8 thg 4, 2020: €5,20m, Genk
- 16 thg 10, 2020: €7m, Genk
- 4 thg 1, 2021: €12m, Genk
- 17 thg 3, 2021: €17m, Genk
- 7 thg 6, 2021: €20m, Genk
- 6 thg 10, 2021: €22m, Genk
- 6 thg 1, 2022: €20m, Genk
- 12 thg 4, 2022: €17m, Genk
- 7 thg 9, 2022: €14m, Genk
- 4 thg 11, 2022: €15m, Genk
- 16 thg 3, 2023: €17m, Southampton
- 20 thg 6, 2023: €13m, Southampton
- 27 thg 9, 2023: €13m, Trabzonspor
- 15 thg 3, 2024: €12m, Trabzonspor
- 31 thg 5, 2024: €13m, Trabzonspor
- 16 thg 12, 2024: €11m, Southampton
- 18 thg 3, 2025: €8m, Southampton
- 30 thg 5, 2025: €6m, Southampton
- 17 thg 12, 2025: €6m, Trabzonspor
- 21 thg 5, 2026: €6m, Trabzonspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paul Onuachu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paul Onuachu là Trabzonspor.
Paul Onuachu mang áo số mấy?
- Paul Onuachu mang áo số 30. Câu lạc bộ là Trabzonspor.
Paul Onuachu chơi vị trí nào?
- Paul Onuachu chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Paul Onuachu bao nhiêu tuổi?
- Paul Onuachu 32 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Paul Onuachu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paul Onuachu là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Onuachu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Onuachu là 22,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 10, 2021.
Paul Onuachu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paul Onuachu đã thi đấu 354 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paul Onuachu đã ghi được 175 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paul Onuachu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Paul Onuachu đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Paul Onuachu đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Paul Onuachu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paul Onuachu là Nigeria.
Paul Onuachu sinh ra ở đâu?
- Paul Onuachu sinh ra tại Lagos, Nigeria.
Paul Onuachu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paul Onuachu là 2,01 m.
Paul Onuachu thuận chân nào?
- Paul Onuachu thuận chân phải.
Hợp đồng của Paul Onuachu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Paul Onuachu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.