CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paul Papp
Giá trị thị trường
150,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- Dej, Romania
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 2, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
7
Số trận
71
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Süper Lig | Sivasspor | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Sivasspor | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Kardemir Karabükspor | 14 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Sivasspor | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kardemir Karabükspor | 12 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Chievo Verona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Chievo Verona | 8 | 1 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Italy Cup | Chievo Verona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Chievo Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | FCSB | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 29 | 3 | |
| 24/25 | 4 | 19 | 1 | |
| 2022 | 2 | 5 | — | |
| 19/20 | 6 | 34 | — | |
| 2018 | 44 | 15 | — | |
| 18/19 | 13 | 34 | — | |
| 2017 | 4 | 14 | — | |
| 2017 | 4 | 14 | — | |
| 2015 | 6 | 6 | — | |
| 2014 | 6 | 6 | — | |
| 13/14 | 33 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 2 tháng 6, 2012
- 25 thg 5, 2009: €50k, FC Vaslui
- 27 thg 7, 2010: €1m, FC Vaslui
- 2 thg 1, 2011: €1,50m, FC Vaslui
- 24 thg 12, 2011: €2m, FC Vaslui
- 2 thg 6, 2012: €2,80m, FC Vaslui
- 14 thg 1, 2013: €2,20m, Chievo Verona
- 19 thg 6, 2013: €1,80m, Chievo Verona
- 7 thg 1, 2014: €1,20m, Chievo Verona
- 12 thg 6, 2014: €1,60m, Astra Giurgiu
- 15 thg 12, 2014: €2m, Steaua Bucharest
- 22 thg 12, 2015: €1,50m, Steaua Bucharest
- 1 thg 6, 2016: €1m, Steaua Bucharest
- 16 thg 7, 2016: €1m, FC Wil 1900
- 20 thg 12, 2016: €750k, FC Wil 1900
- 9 thg 6, 2017: €800k, Karabükspor
- 12 thg 2, 2018: €650k, Sivasspor
- 29 thg 5, 2018: €500k, Sivasspor
- 4 thg 1, 2019: €300k, Sivasspor
- 3 thg 1, 2020: €225k, Sivasspor
- 4 thg 8, 2020: €125k, Sivasspor
- 18 thg 12, 2020: €250k, Univ. Craiova
- 21 thg 3, 2021: €400k, Univ. Craiova
- 22 thg 12, 2021: €300k, Univ. Craiova
- 29 thg 3, 2022: €450k, Univ. Craiova
- 3 thg 6, 2022: €500k, Univ. Craiova
- 21 thg 12, 2022: €650k, Univ. Craiova
- 15 thg 6, 2023: €550k, Petrolul Ploiesti
- 22 thg 12, 2023: €500k, Petrolul Ploiesti
- 5 thg 6, 2024: €400k, Petrolul Ploiesti
- 19 thg 12, 2024: €350k, Petrolul Ploiesti
- 10 thg 6, 2025: €250k, Petrolul Ploiesti
- 19 thg 12, 2025: €200k, Petrolul Ploiesti
- 8 thg 6, 2026: €150k, Petrolul Ploiesti
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paul Papp đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paul Papp là Petrolul Ploiesti.
Paul Papp mang áo số mấy?
- Paul Papp mang áo số 4. Câu lạc bộ là Petrolul.
Paul Papp chơi vị trí nào?
- Paul Papp chơi ở vị trí Trung vệ.
Paul Papp bao nhiêu tuổi?
- Paul Papp 36 tuổi, sinh ngày 11 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Paul Papp là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paul Papp là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Papp là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Papp là 2,8 Tr €, vào ngày 2 tháng 6, 2012.
Paul Papp đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paul Papp đã thi đấu 71 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paul Papp đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paul Papp đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Paul Papp đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Paul Papp đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Paul Papp mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paul Papp là Romania.
Paul Papp sinh ra ở đâu?
- Paul Papp sinh ra tại Dej, Romania.
Paul Papp cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paul Papp là 1,88 m.
Paul Papp thuận chân nào?
- Paul Papp thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Paul Papp kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Paul Papp đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.