CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paul Pogba
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 15 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Lagny-sur-Marne, Pháp
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
413
Bàn thắng
71
Kiến tạo
92
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Juventus FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 20 | 1 | 9 | 7 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 26 | 3 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester United | 16 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 35 | 13 | 9 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 27 | 6 | 10 | 5 | 1 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 30 | 5 | 4 | 7 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 35 | 8 | 10 | 10 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Juventus FC | 26 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Juventus FC | 36 | 7 | 11 | 4 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Juventus FC | 27 | 5 | 0 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2015 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Juventus FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Juventus FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 9 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 15 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Juventus FC | 10 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Juventus FC | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Juventus FC | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Juventus FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 11 | — | |
| 2023 | 10 | 13 | — | |
| 2023 | 10 | 3 | — | |
| 21/22 | 6 | 27 | — | |
| 20/21 | 6 | 42 | 1 | |
| 19/20 | 6 | 21 | — | |
| 18/19 | 6 | 49 | 4 | |
| 17/18 | 6 | 37 | 6 | |
| 16/17 | 6 | 49 | — | |
| 15/16 | 10 | 50 | — | |
| 14/15 | 6 | 45 | — | |
| 13/14 | 6 | 54 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 105,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 21 thg 4, 2012: €3,50m, Man Utd Res.
- 7 thg 11, 2012: €6m, Juventus
- 15 thg 1, 2013: €8m, Juventus
- 12 thg 2, 2013: €10m, Juventus
- 9 thg 4, 2013: €12,50m, Juventus
- 19 thg 6, 2013: €18m, Juventus
- 25 thg 9, 2013: €25m, Juventus
- 7 thg 1, 2014: €34m, Juventus
- 10 thg 3, 2014: €45m, Juventus
- 7 thg 1, 2015: €50m, Juventus
- 1 thg 7, 2015: €55m, Juventus
- 1 thg 4, 2016: €65m, Juventus
- 1 thg 6, 2016: €70m, Juventus
- 24 thg 10, 2016: €80m, Man Utd
- 28 thg 6, 2017: €75m, Man Utd
- 2 thg 1, 2018: €90m, Man Utd
- 19 thg 12, 2018: €80m, Man Utd
- 5 thg 3, 2019: €90m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €100m, Man Utd
- 8 thg 4, 2020: €80m, Man Utd
- 17 thg 12, 2020: €65m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €60m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €55m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €48m, Man Utd
- 11 thg 11, 2022: €35m, Juventus
- 21 thg 3, 2023: €20m, Juventus
- 15 thg 6, 2023: €15m, Juventus
- 1 thg 7, 2025: €5m, AS Monaco
- 27 thg 3, 2026: €3m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €2,50m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paul Pogba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paul Pogba là AS Monaco.
Paul Pogba mang áo số mấy?
- Paul Pogba mang áo số 8. Câu lạc bộ là Monaco.
Paul Pogba chơi vị trí nào?
- Paul Pogba chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Paul Pogba bao nhiêu tuổi?
- Paul Pogba 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Paul Pogba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paul Pogba là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Pogba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paul Pogba là 100,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Paul Pogba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paul Pogba đã thi đấu 413 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paul Pogba đã ghi được 71 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paul Pogba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Paul Pogba đã thi đấu 91 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Paul Pogba đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Paul Pogba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paul Pogba là Pháp.
Paul Pogba sinh ra ở đâu?
- Paul Pogba sinh ra tại Lagny-sur-Marne, Pháp.
Paul Pogba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paul Pogba là 1,91 m.
Paul Pogba thuận chân nào?
- Paul Pogba sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Paul Pogba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Paul Pogba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.