CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paulinho
Giá trị thị trường
5,5 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 9 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Barcelos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Universitario, San Nicolás de los Garza
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
12
Số trận
310
Bàn thắng
112
Kiến tạo
51
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Sporting CP | 31 | 15 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 22 | 5 | 7 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 29 | 11 | 7 | 10 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 14 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 12 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 26 | 16 | 7 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SC Braga | 29 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SC Braga | 30 | 13 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 14 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 20 | 1 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Sporting CP | 6 | 8 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 5 | 2 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Sporting CP | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sporting CP | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sporting CP | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 8 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 8 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | SC Braga | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SC Braga | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | 13 | — | |
| 2025 | 26 | 5 | — | |
| 23/24 | 20 | 43 | — | |
| 22/23 | 20 | 38 | — | |
| 2021 | 21 | 14 | — | |
| 21/22 | 21 | 43 | — | |
| 20/21 | 20 | 21 | 2 | |
| 19/20 | 20 | 46 | — | |
| 18/19 | 20 | 24 | — | |
| 17/18 | 20 | 42 | — | |
| 2016 | 45 | 2 | 2 | |
| 2015 | 45 | 1 | 1 | |
| 14/15 | 45 | 23 | — | |
| 13/14 | 45 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 7,8 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 28 tháng 1, 2021
- 11 thg 11, 2012: €350k, Trofense
- 8 thg 10, 2013: €700k, Gil Vicente
- 17 thg 2, 2015: €600k, Gil Vicente
- 14 thg 3, 2016: €750k, Gil Vicente
- 30 thg 9, 2016: €650k, Gil Vicente
- 30 thg 6, 2017: €700k, Gil Vicente
- 6 thg 11, 2017: €1,50m, Braga
- 7 thg 2, 2018: €2,50m, Braga
- 13 thg 6, 2018: €4,50m, Braga
- 7 thg 6, 2019: €5m, Braga
- 30 thg 12, 2019: €6m, Braga
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Braga
- 17 thg 8, 2020: €12m, Braga
- 28 thg 1, 2021: €15m, Braga
- 21 thg 5, 2021: €15m, Sporting
- 21 thg 9, 2021: €13m, Sporting
- 1 thg 11, 2022: €10m, Sporting
- 2 thg 3, 2023: €8m, Sporting
- 16 thg 6, 2023: €6,50m, Sporting
- 6 thg 6, 2024: €7m, Sporting
- 10 thg 10, 2024: €8m, Deportivo Toluca
- 26 thg 5, 2025: €7,50m, Deportivo Toluca
- 22 thg 9, 2025: €7m, Deportivo Toluca
- 29 thg 12, 2025: €6m, Deportivo Toluca
- 20 thg 5, 2026: €5,50m, Deportivo Toluca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paulinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paulinho là Deportivo Toluca.
Paulinho từng mang áo số mấy?
- Paulinho đã mang áo số 26 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Toluca.
Paulinho chơi vị trí nào?
- Paulinho chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Paulinho bao nhiêu tuổi?
- Paulinho 33 tuổi, sinh ngày 9 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Paulinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paulinho là 5,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulinho là 15,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 1, 2021.
Paulinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paulinho đã thi đấu 310 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paulinho đã ghi được 112 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paulinho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Paulinho đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Paulinho đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Paulinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paulinho là Bồ Đào Nha.
Paulinho sinh ra ở đâu?
- Paulinho sinh ra tại Barcelos, Bồ Đào Nha.
Paulinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paulinho là 1,88 m.
Paulinho thuận chân nào?
- Paulinho thuận chân trái.
Hợp đồng của Paulinho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Paulinho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.