CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paulo Gazzaniga
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Murphy, Argentina
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LGT Football
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
207
Trận giữ sạch lưới
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Girona FC | 35 | 48 | 6 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Girona FC | 36 | 53 | 8 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Girona FC | 38 | 46 | 12 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Girona FC | 28 | 37 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Elche CF | 8 | 9 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 18 | 27 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Southampton FC | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Southampton FC | 8 | 16 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Southampton FC | 9 | 12 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 6 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Girona FC | 7 | 11 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 4 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 39 | 1 | |
| 24/25 | 13 | 47 | — | |
| 23/24 | 13 | 42 | — | |
| 22/23 | 13 | 36 | — | |
| 2022 | 21 | 2 | — | |
| 2021 | 22 | 2 | — | |
| 2021 | 1 | 19 | — | |
| 19/20 | 22 | 51 | — | |
| 18/19 | 22 | 49 | — | |
| 17/18 | 22 | 8 | — | |
| 2016 | 1 | 2 | — | |
| 2015 | 25 | 8 | — | |
| 15/16 | 25 | 10 | — | |
| 13/14 | 25 | 23 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2020
- 9 thg 9, 2012: €3m, Southampton
- 29 thg 1, 2013: €3,50m, Southampton
- 2 thg 7, 2013: €2m, Southampton
- 12 thg 2, 2015: €1,50m, Southampton
- 1 thg 7, 2015: €1m, Southampton
- 1 thg 8, 2016: €1m, Rayo Vallecano
- 27 thg 10, 2016: €800k, Rayo Vallecano
- 29 thg 6, 2017: €1m, Rayo Vallecano
- 2 thg 1, 2018: €1m, Tottenham
- 19 thg 12, 2018: €2m, Tottenham
- 10 thg 12, 2019: €3,50m, Tottenham
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Tottenham
- 13 thg 10, 2020: €4m, Tottenham
- 10 thg 6, 2021: €3m, Elche CF
- 24 thg 11, 2021: €3m, Fulham
- 13 thg 5, 2022: €2m, Fulham
- 7 thg 11, 2022: €2,50m, Girona FC
- 13 thg 6, 2023: €3m, Girona FC
- 22 thg 12, 2023: €4m, Girona FC
- 27 thg 12, 2024: €3,50m, Girona FC
- 9 thg 6, 2025: €2,50m, Girona FC
- 12 thg 12, 2025: €2m, Girona FC
- 5 thg 6, 2026: €1,80m, Girona FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paulo Gazzaniga đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paulo Gazzaniga là Girona FC.
Paulo Gazzaniga mang áo số mấy?
- Paulo Gazzaniga mang áo số 13. Câu lạc bộ là Girona.
Paulo Gazzaniga chơi vị trí nào?
- Paulo Gazzaniga chơi ở vị trí Thủ môn.
Paulo Gazzaniga bao nhiêu tuổi?
- Paulo Gazzaniga 34 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Paulo Gazzaniga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paulo Gazzaniga là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Gazzaniga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Gazzaniga là 4,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2020.
Paulo Gazzaniga đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paulo Gazzaniga đã thi đấu 207 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paulo Gazzaniga đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paulo Gazzaniga mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paulo Gazzaniga là Argentina.
Paulo Gazzaniga sinh ra ở đâu?
- Paulo Gazzaniga sinh ra tại Murphy, Argentina.
Paulo Gazzaniga cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paulo Gazzaniga là 1,95 m.
Paulo Gazzaniga thuận chân nào?
- Paulo Gazzaniga thuận chân phải.
Hợp đồng của Paulo Gazzaniga kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Paulo Gazzaniga có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.