CẦU THỦ
Đang thi đấu
Paulo Oliveira
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 1, 1992
- Nơi sinh
- Vila Nova de Famalicão, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- PromoSport
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Braga, Braga
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
398
Bàn thắng
5
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SC Braga | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SC Braga | 21 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 20 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 20 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SC Braga | 28 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | SD Eibar | 31 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | SD Eibar | 26 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Eibar | 28 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | SD Eibar | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 19 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 28 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 18 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supertaça | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | SD Eibar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | SD Eibar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | SD Eibar | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Supertaça | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Europa League | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SC Braga | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 50 | 1 | |
| 24/25 | 15 | 31 | — | |
| 23/24 | 15 | 39 | — | |
| 22/23 | 15 | 40 | — | |
| 21/22 | 15 | 46 | — | |
| 20/21 | 4 | 34 | — | |
| 19/20 | 12 | 36 | — | |
| 18/19 | 12 | 31 | — | |
| 17/18 | 12 | 35 | — | |
| 16/17 | 15 | 39 | — | |
| 15/16 | 15 | 32 | — | |
| 14/15 | 26 | 40 | — | |
| 13/14 | 15 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,5 Tr €
vào 24 tháng 2, 2016
- 1 thg 10, 2010: €100k, Vitória SC U19
- 9 thg 1, 2012: €400k, Penafiel
- 25 thg 6, 2012: €700k, Penafiel
- 2 thg 7, 2013: €2m, Vit. Guimarães
- 26 thg 2, 2014: €3m, Vit. Guimarães
- 25 thg 7, 2014: €3,70m, Sporting
- 17 thg 2, 2015: €5m, Sporting
- 1 thg 7, 2015: €7,50m, Sporting
- 24 thg 2, 2016: €8,50m, Sporting
- 29 thg 7, 2016: €5m, Sporting
- 22 thg 2, 2017: €4m, Sporting
- 1 thg 1, 2018: €3m, SD Eibar
- 21 thg 12, 2018: €6m, SD Eibar
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, SD Eibar
- 8 thg 10, 2020: €5m, SD Eibar
- 5 thg 1, 2021: €4m, SD Eibar
- 27 thg 12, 2021: €4m, SC Braga
- 16 thg 9, 2022: €3,50m, SC Braga
- 16 thg 6, 2023: €3m, SC Braga
- 29 thg 9, 2023: €2,50m, SC Braga
- 27 thg 12, 2023: €2m, SC Braga
- 6 thg 6, 2024: €1,50m, SC Braga
- 19 thg 12, 2024: €1m, SC Braga
- 18 thg 12, 2025: €500k, SC Braga
- 28 thg 5, 2026: €400k, SC Braga
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Paulo Oliveira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Paulo Oliveira là SC Braga.
Paulo Oliveira mang áo số mấy?
- Paulo Oliveira mang áo số 15. Câu lạc bộ là Braga.
Paulo Oliveira chơi vị trí nào?
- Paulo Oliveira chơi ở vị trí Trung vệ.
Paulo Oliveira bao nhiêu tuổi?
- Paulo Oliveira 34 tuổi, sinh ngày 8 tháng 1, 1992.
Giá trị thị trường của Paulo Oliveira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paulo Oliveira là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Oliveira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paulo Oliveira là 8,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 2, 2016.
Paulo Oliveira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paulo Oliveira đã thi đấu 398 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paulo Oliveira đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paulo Oliveira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paulo Oliveira là Bồ Đào Nha.
Paulo Oliveira sinh ra ở đâu?
- Paulo Oliveira sinh ra tại Vila Nova de Famalicão, Bồ Đào Nha.
Paulo Oliveira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paulo Oliveira là 1,87 m.
Paulo Oliveira thuận chân nào?
- Paulo Oliveira thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Paulo Oliveira kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Paulo Oliveira đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.