CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pedrinho
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 4, 1998
- Nơi sinh
- Maceió, Brazil
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Bertolucci Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
109
Bàn thắng
12
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 22 | 6 | 6 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 25 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 11 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 38 | 39 | — | |
| 2021 | 38 | 19 | — | |
| 21/22 | 10 | 32 | 1 | |
| 20/21 | 38 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 17 tháng 8, 2020
- 30 thg 10, 2017: €1,50m, Corinthians
- 23 thg 5, 2018: €5m, Corinthians
- 18 thg 2, 2019: €15m, Corinthians
- 8 thg 4, 2020: €13,50m, Corinthians
- 17 thg 8, 2020: €17m, Benfica
- 21 thg 5, 2021: €15m, Benfica
- 3 thg 9, 2021: €17m, FC Shakhtar Donetsk
- 19 thg 8, 2022: €17m, Atlético-MG
- 14 thg 11, 2022: €12m, Atlético-MG
- 7 thg 4, 2023: €10m, Atlético-MG
- 25 thg 7, 2023: €8m, Atlético-MG
- 11 thg 12, 2023: €7m, Atlético-MG
- 28 thg 3, 2024: €6m, Atlético-MG
- 17 thg 6, 2024: €5m, Atlético-MG
- 17 thg 12, 2024: €5m, FC Shakhtar Donetsk
- 10 thg 9, 2025: €7m, FC Shakhtar Donetsk
- 18 thg 12, 2025: €8m, FC Shakhtar Donetsk
- 23 thg 3, 2026: €10m, FC Shakhtar Donetsk
- 2 thg 6, 2026: €10m, FC Shakhtar Donetsk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pedrinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pedrinho là FC Shakhtar Donetsk.
Pedrinho từng mang áo số mấy?
- Pedrinho đã mang áo số 38 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Shakhtar D..
Pedrinho chơi vị trí nào?
- Pedrinho chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Pedrinho bao nhiêu tuổi?
- Pedrinho 28 tuổi, sinh ngày 13 tháng 4, 1998.
Giá trị thị trường của Pedrinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pedrinho là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedrinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedrinho là 17,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 8, 2020.
Pedrinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedrinho đã thi đấu 109 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedrinho đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedrinho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pedrinho đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Pedrinho đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Pedrinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedrinho là Brazil.
Pedrinho sinh ra ở đâu?
- Pedrinho sinh ra tại Maceió, Brazil.
Pedrinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedrinho là 1,72 m.
Pedrinho thuận chân nào?
- Pedrinho thuận chân trái.
Hợp đồng của Pedrinho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pedrinho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.