CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Pedro Mendes
Giá trị thị trường
400,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Neuchâtel, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
12
Số trận
202
Bàn thắng
5
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 22 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 16 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 31 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Montpellier HSC | 34 | 1 | 1 | 11 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 19 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 22 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 22 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 13/14 | Serie A | US Sassuolo | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Parma Calcio 1913 | 6 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Parma Calcio 1913 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3 | 1 | — | |
| 23/24 | 5 | 18 | 2 | |
| 2022 | 5 | 3 | — | |
| 22/23 | 5 | 8 | — | |
| 20/21 | 5 | 29 | — | |
| 19/20 | 5 | 16 | — | |
| 18/19 | 5 | 31 | — | |
| 17/18 | 5 | 34 | — | |
| 16/17 | 5 | 29 | 13 | |
| 15/16 | 5 | 28 | — | |
| 14/15 | 4 | 37 | — | |
| 2014 | 33 | 17 | — | |
| 13/14 | 23 | 21 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 7 tháng 1, 2021
- 7 thg 7, 2010: €50k, Servette FC
- 4 thg 8, 2010: €200k, Servette FC
- 10 thg 11, 2012: €1,50m, Sporting B
- 7 thg 1, 2014: €1m, Parma
- 1 thg 7, 2014: €1,20m, Parma
- 7 thg 1, 2015: €900k, Parma
- 30 thg 6, 2015: €750k, Parma
- 6 thg 9, 2015: €1,25m, Stade Rennais
- 13 thg 7, 2016: €2m, Stade Rennais
- 16 thg 1, 2017: €3m, Stade Rennais
- 24 thg 1, 2018: €3m, Montpellier
- 4 thg 6, 2018: €3,50m, Montpellier
- 24 thg 10, 2018: €5m, Montpellier
- 17 thg 12, 2018: €6m, Montpellier
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Montpellier
- 15 thg 10, 2020: €6m, Montpellier
- 7 thg 1, 2021: €7m, Montpellier
- 4 thg 6, 2021: €6m, Montpellier
- 16 thg 12, 2021: €5m, Montpellier
- 30 thg 5, 2022: €4m, Montpellier
- 2 thg 11, 2022: €3m, Montpellier
- 27 thg 6, 2023: €1,80m, Montpellier
- 27 thg 12, 2023: €1m, CF Estrela Amadora
- 8 thg 3, 2024: €800k, CF Estrela Amadora
- 6 thg 6, 2024: €400k, CF Estrela Amadora
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pedro Mendes từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pedro Mendes trước đây là CF Estrela Amadora.
Pedro Mendes từng mang áo số mấy?
- Pedro Mendes đã mang áo số 3 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là FC Dila.
Pedro Mendes chơi vị trí nào?
- Pedro Mendes chơi ở vị trí Trung vệ.
Pedro Mendes bao nhiêu tuổi?
- Pedro Mendes 36 tuổi, sinh ngày 1 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pedro Mendes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pedro Mendes là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Mendes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Mendes là 7,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 1, 2021.
Pedro Mendes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedro Mendes đã thi đấu 202 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedro Mendes đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedro Mendes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedro Mendes là Bồ Đào Nha.
Pedro Mendes sinh ra ở đâu?
- Pedro Mendes sinh ra tại Neuchâtel, Thụy Sĩ.
Pedro Mendes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedro Mendes là 1,86 m.
Pedro Mendes thuận chân nào?
- Pedro Mendes thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.