CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Pedro Moreira
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Lousada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- AXISFUT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
8
Số trận
126
Bàn thắng
5
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | FC Arouca | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Arouca | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Arouca | 24 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 18 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 26 | 3 | 3 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Arouca | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supertaça | Rio Ave FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | Rio Ave FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 20 | 7 | — | |
| 23/24 | 20 | 11 | — | |
| 22/23 | 20 | 25 | — | |
| 21/22 | 20 | 26 | — | |
| 17/18 | 6 | 29 | — | |
| 16/17 | 6 | 29 | — | |
| 15/16 | 20 | 21 | 3 | |
| 14/15 | 20 | 37 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 17 tháng 2, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pedro Moreira từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pedro Moreira trước đây là FC Arouca.
Pedro Moreira từng mang áo số mấy?
- Pedro Moreira đã mang áo số 20 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Arouca.
Pedro Moreira từng chơi vị trí nào?
- Pedro Moreira đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Pedro Moreira bao nhiêu tuổi?
- Pedro Moreira 37 tuổi, sinh ngày 15 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Moreira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Moreira là 1,5 Tr €, vào ngày 17 tháng 2, 2015.
Pedro Moreira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedro Moreira đã thi đấu 126 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedro Moreira đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedro Moreira đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pedro Moreira đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Pedro Moreira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedro Moreira là Bồ Đào Nha.
Pedro Moreira sinh ra ở đâu?
- Pedro Moreira sinh ra tại Lousada, Bồ Đào Nha.
Pedro Moreira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedro Moreira là 1,81 m.
Pedro Moreira từng thuận chân nào?
- Pedro Moreira từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.