CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Pedro Sá
Giá trị thị trường
400,0 N €
6 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 12, 1993
- Nơi sinh
- Póvoa de Varzim, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- PromoSport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
7
Số trận
162
Bàn thắng
2
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | CF Estrela Amadora | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Portimonense SC | 13 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | Portimonense SC | 20 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Portimonense SC | 16 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 19/20 | Liga Portugal | Portimonense SC | 25 | 0 | 1 | 9 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Portimonense SC | 32 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Portimonense SC | 28 | 1 | 0 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | Portimonense SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Portimonense SC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Portimonense SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | Portimonense SC | 4 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 21 | 27 | 3 | |
| 22/23 | 21 | 15 | 11 | |
| 21/22 | 21 | 30 | 9 | |
| 20/21 | 21 | 18 | — | |
| 19/20 | 21 | 31 | — | |
| 18/19 | 21 | 24 | — | |
| 17/18 | 21 | 32 | — | |
| 2016 | 21 | 1 | — | |
| 2015 | 21 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2019
- 31 thg 7, 2015: €150k, Varzim
- 14 thg 3, 2016: €250k, Varzim
- 30 thg 9, 2016: €200k, Portimonense
- 30 thg 6, 2017: €500k, Portimonense
- 6 thg 11, 2017: €800k, Portimonense
- 7 thg 2, 2018: €1,25m, Portimonense
- 13 thg 6, 2018: €1,50m, Portimonense
- 7 thg 6, 2019: €2m, Portimonense
- 30 thg 12, 2019: €1,50m, Portimonense
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Portimonense
- 17 thg 8, 2020: €800k, Portimonense
- 28 thg 1, 2021: €700k, Portimonense
- 21 thg 5, 2021: €500k, Portimonense
- 27 thg 12, 2021: €800k, Portimonense
- 31 thg 5, 2022: €700k, Portimonense
- 16 thg 6, 2023: €500k, Portimonense
- 27 thg 12, 2023: €400k, CF Estrela Amadora
- 6 thg 6, 2024: €400k, CF Estrela Amadora
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pedro Sá từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pedro Sá trước đây là CF Estrela Amadora.
Pedro Sá từng mang áo số mấy?
- Pedro Sá đã mang áo số 21 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Estrela Amadora.
Pedro Sá chơi vị trí nào?
- Pedro Sá chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Pedro Sá bao nhiêu tuổi?
- Pedro Sá 32 tuổi, sinh ngày 1 tháng 12, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pedro Sá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pedro Sá là 400,0 N €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Sá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Sá là 2,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2019.
Pedro Sá đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedro Sá đã thi đấu 162 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedro Sá đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedro Sá mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedro Sá là Bồ Đào Nha.
Pedro Sá sinh ra ở đâu?
- Pedro Sá sinh ra tại Póvoa de Varzim, Bồ Đào Nha.
Pedro Sá cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedro Sá là 1,85 m.
Pedro Sá thuận chân nào?
- Pedro Sá thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.