CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Pedro Tiba
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 8, 1988
- Nơi sinh
- Arcos de Valdevez, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Team of Future
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
9
Số trận
181
Bàn thắng
20
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 25 | 3 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 26 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | GD Chaves | 31 | 9 | 6 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | GD Chaves | 14 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SC Braga | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | SC Braga | 32 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 24 | 1 | 6 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Gil Vicente FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | GD Chaves | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | Supertaça | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Gil Vicente FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | SC Braga | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 25 | 28 | — | |
| 22/23 | 25 | 33 | — | |
| 2020 | 25 | 8 | — | |
| 2018 | 25 | 5 | — | |
| 2017 | 15 | 14 | — | |
| 17/18 | 25 | 32 | 10 | |
| 16/17 | 25 | 25 | — | |
| 2015 | 25 | 2 | — | |
| 2015 | 25 | 1 | — | |
| 14/15 | 25 | 35 | — | |
| 13/14 | 25 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pedro Tiba từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pedro Tiba trước đây là Gil Vicente FC.
Pedro Tiba từng mang áo số mấy?
- Pedro Tiba đã mang áo số 25 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Gil Vicente.
Pedro Tiba từng chơi vị trí nào?
- Pedro Tiba đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Pedro Tiba bao nhiêu tuổi?
- Pedro Tiba 38 tuổi, sinh ngày 31 tháng 8, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Tiba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pedro Tiba là 4,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Pedro Tiba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pedro Tiba đã thi đấu 181 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pedro Tiba đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pedro Tiba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pedro Tiba là Bồ Đào Nha.
Pedro Tiba sinh ra ở đâu?
- Pedro Tiba sinh ra tại Arcos de Valdevez, Bồ Đào Nha.
Pedro Tiba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pedro Tiba là 1,74 m.
Pedro Tiba từng thuận chân nào?
- Pedro Tiba từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.