CẦU THỦ
Đang thi đấu
Peer Koopmeiners
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 5, 2000
- Nơi sinh
- Amsterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Eredivisie
· De Kuip, Rotterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
155
Bàn thắng
6
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 29 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 34 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Almere City FC | 31 | 0 | 9 | 7 | 1 |
| 22/23 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Almere City FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | Excelsior Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | AZ Alkmaar | 12 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 50 | 6 | |
| 24/25 | 6 | 51 | 3 | |
| 23/24 | 15 | 34 | — | |
| 2023 | 23 | 20 | — | |
| 2022 | 14 | 19 | — | |
| 21/22 | 14 | 36 | — | |
| 2020 | 31 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
- 29 thg 6, 2018: €50k, AZ U19
- 21 thg 1, 2019: €75k, AZ Alkmaar U21
- 3 thg 7, 2019: €300k, AZ Alkmaar U21
- 29 thg 6, 2020: €375k, AZ Alkmaar U21
- 24 thg 10, 2020: €425k, AZ Alkmaar U21
- 31 thg 12, 2020: €600k, AZ Alkmaar U21
- 16 thg 3, 2021: €700k, AZ Alkmaar U21
- 12 thg 10, 2021: €700k, AZ Alkmaar
- 8 thg 6, 2022: €600k, AZ Alkmaar
- 23 thg 6, 2023: €700k, Excelsior
- 15 thg 12, 2023: €1,20m, Almere City
- 31 thg 5, 2024: €1,80m, Almere City
- 14 thg 10, 2024: €3,50m, AZ Alkmaar
- 17 thg 12, 2024: €4,50m, AZ Alkmaar
- 28 thg 3, 2025: €8m, AZ Alkmaar
- 28 thg 5, 2025: €10m, AZ Alkmaar
- 2 thg 12, 2025: €8m, AZ Alkmaar
- 11 thg 3, 2026: €10m, AZ Alkmaar
- 28 thg 5, 2026: €12m, AZ Alkmaar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Peer Koopmeiners đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Peer Koopmeiners là AZ Alkmaar.
Peer Koopmeiners mang áo số mấy?
- Peer Koopmeiners mang áo số 6. Câu lạc bộ là AZ Alkmaar.
Peer Koopmeiners chơi vị trí nào?
- Peer Koopmeiners chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Peer Koopmeiners bao nhiêu tuổi?
- Peer Koopmeiners 26 tuổi, sinh ngày 4 tháng 5, 2000.
Giá trị thị trường của Peer Koopmeiners là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Peer Koopmeiners là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Peer Koopmeiners đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Peer Koopmeiners đã thi đấu 155 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Peer Koopmeiners đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Peer Koopmeiners đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Peer Koopmeiners đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Peer Koopmeiners mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Peer Koopmeiners là Hà Lan.
Peer Koopmeiners sinh ra ở đâu?
- Peer Koopmeiners sinh ra tại Amsterdam, Hà Lan.
Peer Koopmeiners cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Peer Koopmeiners là 1,86 m.
Peer Koopmeiners thuận chân nào?
- Peer Koopmeiners thuận chân phải.
Hợp đồng của Peer Koopmeiners kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Peer Koopmeiners có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.