CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Pepe
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 2, 1983
- Nơi sinh
- Maceió, Brazil
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
19
Số trận
403
Bàn thắng
28
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 22 | 1 | 1 | 4 | 2 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 21 | 1 | 1 | 8 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 25 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 13 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 10 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 23 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 13 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 21 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 4 | 4 | 9 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 1 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 7 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | FC Porto | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Porto | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 3 | 31 | 30 | |
| 22/23 | 3 | 32 | 22 | |
| 21/22 | 3 | 32 | 30 | |
| 20/21 | 3 | 36 | 27 | |
| 2019 | 33 | 13 | — | |
| 19/20 | 3 | 37 | 7 | |
| 2018 | 5 | 17 | — | |
| 17/18 | 5 | 30 | — | |
| 16/17 | 3 | 28 | 5 | |
| 15/16 | 3 | 38 | 6 | |
| 14/15 | 3 | 44 | 1 | |
| 13/14 | 3 | 56 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 10 tháng 7, 2007
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pepe từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pepe trước đây là FC Porto.
Pepe từng mang áo số mấy?
- Pepe đã mang áo số 3 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Porto.
Pepe từng chơi vị trí nào?
- Pepe đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Pepe bao nhiêu tuổi?
- Pepe 43 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1983.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pepe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pepe là 30,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 7, 2007.
Pepe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pepe đã thi đấu 403 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pepe đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pepe mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pepe là Bồ Đào Nha.
Pepe sinh ra ở đâu?
- Pepe sinh ra tại Maceió, Brazil.
Pepe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pepe là 1,87 m.
Pepe từng thuận chân nào?
- Pepe từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.