CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pepê
Giá trị thị trường
17,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Foz do Iguaçu, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AS Football
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio do Marítimo, Funchal
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
216
Bàn thắng
25
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Porto | 30 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | FC Porto | 31 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Porto | 34 | 4 | 7 | 4 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | FC Porto | 34 | 4 | 7 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 28 | 4 | 4 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | FC Porto | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2022 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Porto | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | FC Porto | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Porto | 10 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Porto | 7 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 48 | |
| 24/25 | 11 | 43 | |
| 23/24 | 11 | 44 | |
| 22/23 | 11 | 49 | |
| 21/22 | 11 | 44 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 26 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 15,4 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 125,0 N € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
17,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 6 tháng 6, 2024
- 18 thg 2, 2019: €900k, Grêmio
- 27 thg 11, 2019: €1m, Grêmio
- 20 thg 2, 2020: €8,50m, Grêmio
- 8 thg 4, 2020: €6,80m, Grêmio
- 9 thg 9, 2020: €9m, Grêmio
- 9 thg 2, 2021: €13m, Grêmio
- 27 thg 12, 2021: €13m, FC Porto
- 10 thg 3, 2022: €15m, FC Porto
- 31 thg 5, 2022: €18m, FC Porto
- 16 thg 9, 2022: €20m, FC Porto
- 1 thg 11, 2022: €22m, FC Porto
- 16 thg 6, 2023: €25m, FC Porto
- 6 thg 6, 2024: €30m, FC Porto
- 19 thg 12, 2024: €27m, FC Porto
- 31 thg 3, 2025: €25m, FC Porto
- 30 thg 5, 2025: €22m, FC Porto
- 18 thg 12, 2025: €20m, FC Porto
- 28 thg 5, 2026: €17m, FC Porto
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pepê đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pepê là FC Porto.
Pepê mang áo số mấy?
- Pepê mang áo số 11. Câu lạc bộ là Porto.
Pepê chơi vị trí nào?
- Pepê chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Pepê bao nhiêu tuổi?
- Pepê 29 tuổi, sinh ngày 24 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Pepê là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pepê là 17,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pepê là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pepê là 30,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2024.
Pepê đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pepê đã thi đấu 216 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pepê đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pepê đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pepê đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Pepê mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pepê là Brazil.
Pepê sinh ra ở đâu?
- Pepê sinh ra tại Foz do Iguaçu, Brazil.
Pepê cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pepê là 1,75 m.
Pepê thuận chân nào?
- Pepê thuận chân phải.
Hợp đồng của Pepê kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pepê có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.