CẦU THỦ
Đang thi đấu
Peter Ankersen
Giá trị thị trường
100,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- Esbjerg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Superliga
· Right to Dream Park, Farum
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
344
Bàn thắng
22
Kiến tạo
55
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Nordsjaelland | 21 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Nordsjaelland | 20 | 3 | 3 | 7 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Copenhagen | 18 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Copenhagen | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Genoa CFC | 19 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Copenhagen | 26 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Copenhagen | 19 | 0 | 4 | 4 | 1 |
| 16/17 | Superliga | FC Copenhagen | 24 | 2 | 8 | 2 | 0 |
| 15/16 | Superliga | FC Copenhagen | 30 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Esbjerg fB | 30 | 2 | 6 | 7 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Esbjerg fB | 26 | 3 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | FC Copenhagen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | FC Copenhagen | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Copenhagen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Copenhagen | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Copenhagen | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Esbjerg fB | 6 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Esbjerg fB | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Rosenborg Ballklub | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 24 | — | |
| 24/25 | 2 | 22 | 1 | |
| 23/24 | 22 | 35 | — | |
| 22/23 | 22 | 30 | — | |
| 21/22 | 22 | 29 | — | |
| 20/21 | 22 | 13 | — | |
| 2020 | 32 | 1 | — | |
| 19/20 | 32 | 33 | — | |
| 18/19 | 22 | 40 | — | |
| 17/18 | 22 | 32 | — | |
| 16/17 | 22 | 44 | — | |
| 15/16 | 22 | 41 | — | |
| 14/15 | 4 | 12 | — | |
| 13/14 | 3 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 8 tháng 6, 2019
- 8 thg 4, 2010: €50k, Esbjerg fB
- 1 thg 1, 2011: €200k, Vejle BK
- 4 thg 6, 2011: €250k, Vejle BK
- 29 thg 12, 2011: €300k, Vejle-Kolding
- 1 thg 7, 2012: €250k, Rosenborg BK
- 17 thg 1, 2013: €400k, Esbjerg fB
- 17 thg 6, 2013: €650k, Esbjerg fB
- 16 thg 9, 2013: €1,50m, Esbjerg fB
- 10 thg 2, 2014: €2m, Esbjerg fB
- 11 thg 1, 2015: €1,50m, Salzburg
- 17 thg 6, 2015: €1,25m, Salzburg
- 2 thg 9, 2015: €1,25m, Copenhagen
- 12 thg 8, 2016: €1,50m, Copenhagen
- 21 thg 6, 2017: €1,75m, Copenhagen
- 18 thg 12, 2017: €1,50m, Copenhagen
- 21 thg 12, 2018: €2m, Copenhagen
- 8 thg 6, 2019: €3m, Copenhagen
- 12 thg 12, 2019: €2,50m, Genoa
- 8 thg 4, 2020: €2m, Genoa
- 25 thg 8, 2020: €1m, Genoa
- 23 thg 12, 2020: €1m, Copenhagen
- 4 thg 6, 2021: €1,50m, Copenhagen
- 28 thg 12, 2021: €1m, Copenhagen
- 22 thg 12, 2022: €500k, Copenhagen
- 26 thg 6, 2023: €400k, Copenhagen
- 21 thg 12, 2023: €350k, Copenhagen
- 10 thg 6, 2024: €300k, Copenhagen
- 9 thg 12, 2024: €250k, FC Nordsjaelland
- 16 thg 6, 2025: €200k, FC Nordsjaelland
- 15 thg 12, 2025: €150k, FC Nordsjaelland
- 25 thg 5, 2026: €100k, FC Nordsjaelland
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Peter Ankersen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Peter Ankersen là FC Nordsjaelland.
Peter Ankersen mang áo số mấy?
- Peter Ankersen mang áo số 2. Câu lạc bộ là Nordsjaelland.
Peter Ankersen chơi vị trí nào?
- Peter Ankersen chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Peter Ankersen bao nhiêu tuổi?
- Peter Ankersen 36 tuổi, sinh ngày 22 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường của Peter Ankersen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Peter Ankersen là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Peter Ankersen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Peter Ankersen là 3,0 Tr €, vào ngày 8 tháng 6, 2019.
Peter Ankersen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Peter Ankersen đã thi đấu 344 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Peter Ankersen đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Peter Ankersen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Peter Ankersen đã thi đấu 27 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Peter Ankersen đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Peter Ankersen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Peter Ankersen là Đan Mạch.
Peter Ankersen sinh ra ở đâu?
- Peter Ankersen sinh ra tại Esbjerg, Đan Mạch.
Peter Ankersen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Peter Ankersen là 1,80 m.
Peter Ankersen thuận chân nào?
- Peter Ankersen thuận chân phải.
Hợp đồng của Peter Ankersen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Peter Ankersen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.