CẦU THỦ
Đang thi đấu
Péter Gulácsi
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Budapest, Hungary
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Hungary
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2015
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
347
Trận giữ sạch lưới
114
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 23 | 34 | 9 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 39 | 14 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 13 | 9 | 5 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 6 | 10 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 34 | 10 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 30 | 15 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 32 | 34 | 10 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 27 | 16 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 52 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 39 | 9 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 14 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 16 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 10 | 12 | 3 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 11 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 10 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 33 | — | |
| 24/25 | 1 | 44 | 6 | |
| 23/24 | 1 | 39 | 3 | |
| 2022 | 1 | 10 | 10 | |
| 21/22 | 1 | 49 | 46 | |
| 20/21 | 1 | 47 | 13 | |
| 19/20 | 1 | 44 | 1 | |
| 18/19 | 1 | 42 | — | |
| 17/18 | 32 | 48 | 1 | |
| 16/17 | 32 | 34 | — | |
| 2015 | 32 | 1 | — | |
| 14/15 | 31 | 12 | — | |
| 13/14 | 31 | 14 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/16 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 09/10 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 08/09 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2021
- 10 thg 6, 2013: €300k, Liverpool
- 30 thg 7, 2013: €600k, Salzburg
- 16 thg 9, 2013: €1m, Salzburg
- 27 thg 12, 2013: €1,80m, Salzburg
- 20 thg 6, 2014: €2m, Salzburg
- 11 thg 1, 2015: €1,75m, Salzburg
- 22 thg 10, 2015: €800k, RB Leipzig
- 11 thg 2, 2016: €500k, RB Leipzig
- 1 thg 6, 2016: €700k, RB Leipzig
- 13 thg 10, 2016: €1,50m, RB Leipzig
- 7 thg 2, 2017: €2,50m, RB Leipzig
- 19 thg 6, 2017: €3m, RB Leipzig
- 18 thg 10, 2017: €4m, RB Leipzig
- 28 thg 12, 2017: €4,50m, RB Leipzig
- 4 thg 4, 2018: €8m, RB Leipzig
- 18 thg 12, 2018: €10m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2019: €12m, RB Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, RB Leipzig
- 16 thg 9, 2020: €11m, RB Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €12m, RB Leipzig
- 1 thg 6, 2021: €13m, RB Leipzig
- 22 thg 12, 2021: €11m, RB Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €8m, RB Leipzig
- 9 thg 11, 2022: €6m, RB Leipzig
- 22 thg 6, 2023: €5m, RB Leipzig
- 18 thg 10, 2023: €3,50m, RB Leipzig
- 29 thg 5, 2024: €3m, RB Leipzig
- 20 thg 12, 2024: €2,50m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2025: €2m, RB Leipzig
- 27 thg 5, 2026: €1m, RB Leipzig
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Péter Gulácsi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Péter Gulácsi là RB Leipzig.
Péter Gulácsi mang áo số mấy?
- Péter Gulácsi mang áo số 1. Câu lạc bộ là Leipzig.
Péter Gulácsi chơi vị trí nào?
- Péter Gulácsi chơi ở vị trí Thủ môn.
Péter Gulácsi bao nhiêu tuổi?
- Péter Gulácsi 36 tuổi, sinh ngày 6 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của Péter Gulácsi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Péter Gulácsi là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Péter Gulácsi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Péter Gulácsi là 13,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2021.
Péter Gulácsi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Péter Gulácsi đã thi đấu 347 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Péter Gulácsi đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Péter Gulácsi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Péter Gulácsi đã thi đấu 58 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hungary.
Péter Gulácsi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Péter Gulácsi là Hungary.
Péter Gulácsi sinh ra ở đâu?
- Péter Gulácsi sinh ra tại Budapest, Hungary.
Péter Gulácsi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Péter Gulácsi là 1,93 m.
Péter Gulácsi thuận chân nào?
- Péter Gulácsi thuận chân phải.
Hợp đồng của Péter Gulácsi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Péter Gulácsi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.