CẦU THỦ
Đang thi đấu
Philip Zinckernagel
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 12, 1994
- Nơi sinh
- København, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2028
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Soldier Field, Chicago, Illinois
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
110
Bàn thắng
25
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | JPL | Club Brugge KV | 24 | 6 | 7 | 2 | 0 |
| 22/23 | JPL | Standard Liège | 24 | 9 | 2 | 5 | 1 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 20 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Nottingham Forest | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Fotballklubben Bodø/Glimt | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fotballklubben Bodø/Glimt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 14 | |
| 2025 | 11 | 27 | |
| 2024 | 77 | 1 | |
| 2024 | 77 | 8 | |
| 23/24 | 77 | 38 | |
| 22/23 | 77 | 24 | |
| 2022 | 10 | 9 | |
| 2022 | 11 | 4 | |
| 2021 | 7 | 1 | |
| 2020 | 10 | 3 | |
| 17/18 | 19 | 26 | |
| 16/17 | 19 | 20 | |
| 2015 | 31 | 1 | |
| 2014 | 11 | 2 | |
| 2014 | 11 | 1 | |
| 2013 | 11 | 1 | |
| 2013 | 11 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 23 tháng 10, 2023
- 22 thg 7, 2013: €50k, HB Köge
- 27 thg 12, 2013: €150k, HB Köge
- 2 thg 9, 2015: €150k, FC Helsingør
- 12 thg 8, 2016: €200k, FC Helsingør
- 12 thg 12, 2016: €350k, SönderjyskE
- 18 thg 12, 2017: €400k, SönderjyskE
- 30 thg 12, 2018: €500k, Bodø/Glimt
- 29 thg 12, 2019: €800k, Bodø/Glimt
- 8 thg 4, 2020: €650k, Bodø/Glimt
- 25 thg 7, 2020: €1m, Bodø/Glimt
- 31 thg 12, 2020: €2m, Bodø/Glimt
- 10 thg 3, 2021: €2m, Watford
- 30 thg 6, 2021: €3m, Watford
- 24 thg 11, 2021: €3m, Nott'm Forest
- 4 thg 11, 2022: €3,50m, Standard Liège
- 9 thg 6, 2023: €4m, Standard Liège
- 23 thg 10, 2023: €6m, Club Brugge
- 19 thg 12, 2023: €5m, Club Brugge
- 4 thg 6, 2024: €4m, Club Brugge
- 17 thg 9, 2024: €3m, Bodø/Glimt
- 12 thg 12, 2024: €2,80m, Bodø/Glimt
- 17 thg 4, 2025: €2m, Chicago Fire Soccer Club
- 12 thg 9, 2025: €3m, Chicago Fire Soccer Club
- 11 thg 12, 2025: €4m, Chicago Fire Soccer Club
- 2 thg 6, 2026: €4m, Chicago Fire Soccer Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Philip Zinckernagel đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Philip Zinckernagel là Chicago Fire Soccer Club.
Philip Zinckernagel từng mang áo số mấy?
- Philip Zinckernagel đã mang áo số 11 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Chicago.
Philip Zinckernagel chơi vị trí nào?
- Philip Zinckernagel chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Philip Zinckernagel bao nhiêu tuổi?
- Philip Zinckernagel 31 tuổi, sinh ngày 16 tháng 12, 1994.
Giá trị thị trường của Philip Zinckernagel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Philip Zinckernagel là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Philip Zinckernagel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Philip Zinckernagel là 6,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 10, 2023.
Philip Zinckernagel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Philip Zinckernagel đã thi đấu 110 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Philip Zinckernagel đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Philip Zinckernagel đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Philip Zinckernagel đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Philip Zinckernagel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Philip Zinckernagel là Đan Mạch.
Philip Zinckernagel sinh ra ở đâu?
- Philip Zinckernagel sinh ra tại København, Đan Mạch.
Philip Zinckernagel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Philip Zinckernagel là 1,75 m.
Philip Zinckernagel thuận chân nào?
- Philip Zinckernagel thuận chân phải.
Hợp đồng của Philip Zinckernagel kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Philip Zinckernagel có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.