CẦU THỦ
Đang thi đấu
Pieter Gerkens
Giá trị thị trường
800,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 2, 1995
- Nơi sinh
- Bilzen, Bỉ
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
19
Số trận
306
Bàn thắng
37
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Cercle Brugge | 29 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | JPL | KAA Gent | 19 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | JPL | KAA Gent | 23 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | JPL | Royal Antwerp FC | 19 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | JPL | Royal Antwerp FC | 24 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | JPL | Royal Antwerp FC | 31 | 3 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | JPL | RSC Anderlecht | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | RSC Anderlecht | 24 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 24 | 3 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | Sint-Truidense VV | 27 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | JPL | Sint-Truidense VV | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | JPL | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | JPL | KRC Genk | 19 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | JPL | KRC Genk | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Relegation Play Offs | Cercle Brugge | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | KAA Gent | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | KAA Gent | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Royal Antwerp FC | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Royal Antwerp FC | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Royal Antwerp FC | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Royal Antwerp FC | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RSC Anderlecht | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RSC Anderlecht | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | KRC Genk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 36 | 3 | |
| 24/25 | 8 | 39 | — | |
| 23/24 | 8 | 44 | — | |
| 22/23 | 16 | 24 | — | |
| 21/22 | 16 | 40 | — | |
| 20/21 | 16 | 39 | — | |
| 2019 | 8 | 7 | — | |
| 18/19 | 8 | 32 | — | |
| 17/18 | 8 | 36 | — | |
| 2016 | 14 | 7 | — | |
| 16/17 | 14 | 30 | — | |
| 2015 | 39 | 11 | — | |
| 14/15 | 39 | 30 | — | |
| 13/14 | 39 | 21 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 9 tháng 1, 2018
- 12 thg 8, 2013: €100k, Genk
- 10 thg 2, 2014: €500k, Genk
- 28 thg 6, 2014: €1,20m, Genk
- 7 thg 1, 2015: €2m, Genk
- 24 thg 6, 2015: €1,50m, Genk
- 7 thg 2, 2016: €1m, Sint-Truiden
- 15 thg 7, 2016: €750k, Sint-Truiden
- 21 thg 1, 2017: €900k, Sint-Truiden
- 30 thg 3, 2017: €1,20m, Sint-Truiden
- 6 thg 6, 2017: €2m, Sint-Truiden
- 9 thg 1, 2018: €3,50m, RSC Anderlecht
- 27 thg 12, 2018: €3m, RSC Anderlecht
- 13 thg 12, 2019: €2,50m, RSC Anderlecht
- 30 thg 3, 2020: €2m, RSC Anderlecht
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, RSC Anderlecht
- 16 thg 10, 2020: €1,80m, Royal Antwerp
- 4 thg 1, 2021: €2,50m, Royal Antwerp
- 6 thg 1, 2022: €2,20m, Royal Antwerp
- 12 thg 4, 2022: €2m, Royal Antwerp
- 4 thg 11, 2022: €2,50m, Royal Antwerp
- 9 thg 6, 2023: €2,20m, Royal Antwerp
- 23 thg 10, 2023: €2m, KAA Gent
- 19 thg 12, 2023: €1,80m, KAA Gent
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, KAA Gent
- 26 thg 3, 2025: €1m, KAA Gent
- 12 thg 6, 2025: €700k, KAA Gent
- 10 thg 12, 2025: €800k, Cercle Brugge
- 4 thg 6, 2026: €800k, Cercle Brugge
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Pieter Gerkens đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Pieter Gerkens là Cercle Brugge.
Pieter Gerkens mang áo số mấy?
- Pieter Gerkens mang áo số 18. Câu lạc bộ là Cercle Brugge.
Pieter Gerkens chơi vị trí nào?
- Pieter Gerkens chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Pieter Gerkens bao nhiêu tuổi?
- Pieter Gerkens 31 tuổi, sinh ngày 17 tháng 2, 1995.
Giá trị thị trường của Pieter Gerkens là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Pieter Gerkens là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pieter Gerkens là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pieter Gerkens là 3,5 Tr €, vào ngày 9 tháng 1, 2018.
Pieter Gerkens đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pieter Gerkens đã thi đấu 306 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pieter Gerkens đã ghi được 37 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pieter Gerkens mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pieter Gerkens là Bỉ.
Pieter Gerkens sinh ra ở đâu?
- Pieter Gerkens sinh ra tại Bilzen, Bỉ.
Pieter Gerkens cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pieter Gerkens là 1,79 m.
Pieter Gerkens thuận chân nào?
- Pieter Gerkens thuận chân phải.
Hợp đồng của Pieter Gerkens kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Pieter Gerkens có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.