CẦU THỦ
Đang thi đấu
Piotr Zielinski
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 20 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Ząbkowice Śląskie, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- BMG-SPORT
Trận tiếp theo
Serie A
· San Siro, Milano
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
537
Bàn thắng
65
Kiến tạo
63
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Inter Milan | 34 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Inter Milan | 26 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 28 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 3 | 9 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 8 | 11 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 6 | 2 | 6 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 36 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 15/16 | Serie A | FC Empoli | 35 | 5 | 4 | 7 | 0 |
| 14/15 | Serie A | FC Empoli | 28 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Udinese Calcio | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Udinese Calcio | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | FC Empoli | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Inter Milan | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Inter Milan | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SSC Napoli | 10 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 52 | — | |
| 24/25 | 7 | 46 | — | |
| 23/24 | 20 | 38 | — | |
| 22/23 | 20 | 49 | 2 | |
| 21/22 | 20 | 43 | 2 | |
| 20/21 | 20 | 48 | 2 | |
| 19/20 | 20 | 51 | — | |
| 18/19 | 20 | 50 | — | |
| 17/18 | 20 | 50 | — | |
| 16/17 | 20 | 50 | — | |
| 15/16 | 17 | 37 | — | |
| 2014 | 94 | 1 | — | |
| 14/15 | 27 | 38 | — | |
| 13/14 | 94 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2021
- 30 thg 5, 2011: €50k, Lubin II
- 25 thg 9, 2011: €100k, Udinese U19
- 15 thg 1, 2013: €300k, Udinese
- 19 thg 6, 2013: €3m, Udinese
- 1 thg 7, 2014: €2,50m, Udinese
- 7 thg 1, 2015: €2,50m, FC Empoli
- 4 thg 1, 2016: €4m, FC Empoli
- 1 thg 4, 2016: €7m, FC Empoli
- 1 thg 6, 2016: €12m, FC Empoli
- 15 thg 7, 2016: €12m, Udinese
- 14 thg 10, 2016: €14m, Napoli
- 2 thg 1, 2017: €16m, Napoli
- 8 thg 6, 2017: €20m, Napoli
- 29 thg 12, 2017: €25m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €32m, Napoli
- 12 thg 10, 2018: €40m, Napoli
- 8 thg 4, 2020: €32m, Napoli
- 25 thg 8, 2020: €35m, Napoli
- 29 thg 12, 2020: €40m, Napoli
- 23 thg 3, 2021: €46m, Napoli
- 31 thg 5, 2021: €50m, Napoli
- 7 thg 6, 2022: €40m, Napoli
- 15 thg 6, 2023: €35m, Napoli
- 20 thg 12, 2023: €30m, Napoli
- 12 thg 3, 2024: €25m, Napoli
- 5 thg 6, 2024: €22m, Napoli
- 18 thg 12, 2024: €18m, Inter Milan
- 25 thg 3, 2025: €14m, Inter Milan
- 17 thg 6, 2025: €10m, Inter Milan
- 29 thg 5, 2026: €10m, Inter Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Piotr Zielinski đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Piotr Zielinski là Inter Milan.
Piotr Zielinski mang áo số mấy?
- Piotr Zielinski mang áo số 7. Câu lạc bộ là Inter.
Piotr Zielinski chơi vị trí nào?
- Piotr Zielinski chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Piotr Zielinski bao nhiêu tuổi?
- Piotr Zielinski 32 tuổi, sinh ngày 20 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Piotr Zielinski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Piotr Zielinski là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Piotr Zielinski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Piotr Zielinski là 50,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2021.
Piotr Zielinski đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Piotr Zielinski đã thi đấu 537 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Piotr Zielinski đã ghi được 65 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Piotr Zielinski đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Piotr Zielinski đã thi đấu 109 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Piotr Zielinski đã ghi được 17 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Piotr Zielinski mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Piotr Zielinski là Ba Lan.
Piotr Zielinski sinh ra ở đâu?
- Piotr Zielinski sinh ra tại Ząbkowice Śląskie, Ba Lan.
Piotr Zielinski cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Piotr Zielinski là 1,80 m.
Piotr Zielinski thuận chân nào?
- Piotr Zielinski sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Piotr Zielinski kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Piotr Zielinski có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.