CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Pité
Giá trị thị trường
275,0 N €
28 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 22 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Esgueira, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
5
Số trận
87
Bàn thắng
6
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Liga Portugal | FC Arouca | 27 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Tondela | 19 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | CD Tondela | 19 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CD Tondela | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CD Tondela | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | CD Tondela | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 10 | 1 | |
| 2022 | 10 | 3 | |
| 21/22 | 14 | 32 | |
| 19/20 | 10 | 23 | |
| 18/19 | 10 | 22 | |
| 17/18 | 5 | 20 | |
| 16/17 | 20 | 24 | |
| 2016 | 45 | 1 | |
| 13/14 | 20 | 7 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
275,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 14 tháng 3, 2016
- 28 thg 10, 2013: €250k, FC Arouca
- 31 thg 7, 2015: €300k, FC Arouca
- 14 thg 3, 2016: €500k, FC Arouca
- 22 thg 2, 2017: €400k, FC Arouca
- 26 thg 6, 2017: €350k, FC Arouca
- 11 thg 1, 2019: €200k, FC Arouca
- 7 thg 6, 2019: €400k, FC Arouca
- 30 thg 12, 2019: €300k, FC Arouca
- 29 thg 6, 2021: €200k, FC Arouca
- 27 thg 12, 2021: €350k, FC Arouca
- 28 thg 12, 2022: €300k, FC Arouca
- 28 thg 6, 2023: €275k, FC Arouca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pité từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pité trước đây là FC Arouca.
Pité từng mang áo số mấy?
- Pité đã mang áo số 10 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Mafra.
Pité chơi vị trí nào?
- Pité chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Pité bao nhiêu tuổi?
- Pité 32 tuổi, sinh ngày 22 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pité là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Pité là 275,0 N €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pité là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pité là 500,0 N €, vào ngày 14 tháng 3, 2016.
Pité đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pité đã thi đấu 87 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pité đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pité mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pité là Bồ Đào Nha.
Pité sinh ra ở đâu?
- Pité sinh ra tại Esgueira, Bồ Đào Nha.
Pité cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pité là 1,89 m.
Pité thuận chân nào?
- Pité thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.