CẦU THỦ
Đang thi đấu
Portu
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 5, 1992
- Nơi sinh
- Beniel, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,67 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
334
Bàn thắng
48
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Girona FC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Girona FC | 27 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Girona FC | 33 | 7 | 5 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Getafe CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Getafe CF | 34 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Sociedad | 37 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Sociedad | 37 | 8 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Sociedad | 35 | 7 | 7 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Girona FC | 34 | 9 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Girona FC | 37 | 11 | 6 | 5 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Girona FC | 5 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Sociedad | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Girona FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Girona FC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8 | 13 | 1 | |
| 24/25 | 24 | 36 | — | |
| 23/24 | 24 | 40 | — | |
| 2023 | 9 | 3 | — | |
| 22/23 | 9 | 38 | — | |
| 21/22 | 7 | 51 | — | |
| 20/21 | 7 | 48 | — | |
| 19/20 | 7 | 44 | — | |
| 18/19 | 9 | 29 | — | |
| 17/18 | 9 | 39 | — | |
| 2015 | 11 | 1 | — | |
| 2014 | 30 | 5 | — | |
| 2014 | 15 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 5 tháng 3, 2020
- 12 thg 8, 2014: €300k, Albacete
- 8 thg 1, 2015: €500k, Albacete
- 13 thg 4, 2015: €600k, Albacete
- 1 thg 7, 2015: €800k, Albacete
- 22 thg 2, 2016: €700k, Albacete
- 15 thg 7, 2016: €700k, Girona FC
- 27 thg 10, 2016: €1m, Girona FC
- 24 thg 1, 2017: €1,50m, Girona FC
- 29 thg 6, 2017: €1,80m, Girona FC
- 1 thg 1, 2018: €5m, Girona FC
- 22 thg 3, 2018: €10m, Girona FC
- 20 thg 12, 2019: €15m, Real Sociedad
- 5 thg 3, 2020: €20m, Real Sociedad
- 8 thg 4, 2020: €16m, Real Sociedad
- 5 thg 1, 2021: €20m, Real Sociedad
- 30 thg 12, 2021: €15m, Real Sociedad
- 21 thg 3, 2022: €12m, Real Sociedad
- 3 thg 6, 2022: €9m, Real Sociedad
- 23 thg 9, 2022: €6m, Getafe
- 7 thg 11, 2022: €5m, Getafe
- 23 thg 3, 2023: €4,50m, Getafe
- 13 thg 6, 2023: €3,50m, Getafe
- 22 thg 12, 2023: €3,50m, Girona FC
- 27 thg 12, 2024: €2,50m, Girona FC
- 9 thg 6, 2025: €1,80m, Girona FC
- 12 thg 12, 2025: €1,50m, Girona FC
- 5 thg 6, 2026: €1,20m, Girona FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Portu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Portu là Girona FC.
Portu mang áo số mấy?
- Portu mang áo số 8. Câu lạc bộ là Girona.
Portu chơi vị trí nào?
- Portu chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Portu bao nhiêu tuổi?
- Portu 34 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 1992.
Giá trị thị trường của Portu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Portu là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Portu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Portu là 20,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 3, 2020.
Portu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Portu đã thi đấu 334 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Portu đã ghi được 48 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Portu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Portu đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Portu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Portu là Tây Ban Nha.
Portu sinh ra ở đâu?
- Portu sinh ra tại Beniel, Tây Ban Nha.
Portu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Portu là 1,67 m.
Portu thuận chân nào?
- Portu thuận chân phải.
Hợp đồng của Portu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Portu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.