CẦU THỦ
Đang thi đấu
Prince Adu
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 9, 2003
- Nơi sinh
- Sunyani, Ghana
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
5
Số trận
41
Bàn thắng
8
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 12 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | FC Viktoria Plzen | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | FC Viktoria Plzen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | FC Viktoria Plzen | 11 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Kryvbas Kryvyi Rig | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Kryvbas Kryvyi Rig | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 80 | 40 | |
| 2024 | 80 | 7 | |
| 24/25 | 80 | 29 | |
| 23/24 | 80 | 13 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 22 tháng 12, 2025
- 4 thg 5, 2020: €150k, Bechem United
- 16 thg 1, 2021: €125k, Bechem United
- 11 thg 6, 2022: €75k, Bechem United
- 25 thg 1, 2023: €25k, Bechem United
- 11 thg 7, 2023: €200k, Isloch
- 14 thg 9, 2023: €300k, Kryvbas
- 11 thg 12, 2023: €200k, Kryvbas
- 6 thg 6, 2024: €300k, Kryvbas
- 27 thg 9, 2024: €650k, FC Viktoria Plzen
- 20 thg 12, 2024: €2,50m, FC Viktoria Plzen
- 17 thg 6, 2025: €3m, FC Viktoria Plzen
- 22 thg 12, 2025: €3,50m, FC Viktoria Plzen
- 24 thg 3, 2026: €3m, FC Viktoria Plzen
- 20 thg 5, 2026: €3m, FC Viktoria Plzen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Prince Adu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Prince Adu là FC Viktoria Plzen.
Prince Adu mang áo số mấy?
- Prince Adu mang áo số 80. Câu lạc bộ là Viktoria Plzeň.
Prince Adu chơi vị trí nào?
- Prince Adu chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Prince Adu bao nhiêu tuổi?
- Prince Adu 23 tuổi, sinh ngày 23 tháng 9, 2003.
Giá trị thị trường của Prince Adu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Prince Adu là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Prince Adu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Prince Adu là 3,5 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2025.
Prince Adu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Prince Adu đã thi đấu 41 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Prince Adu đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Prince Adu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Prince Adu đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ghana.
Prince Adu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Prince Adu là Ghana.
Prince Adu sinh ra ở đâu?
- Prince Adu sinh ra tại Sunyani, Ghana.
Prince Adu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Prince Adu là 1,79 m.
Prince Adu thuận chân nào?
- Prince Adu thuận chân phải.
Hợp đồng của Prince Adu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Prince Adu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.