CẦU THỦ
Tự do
Radamel Falcao
Giá trị thị trường
50,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 2, 1986
- Nơi sinh
- Santa Marta, Colombia
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Colombia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
18
Số trận
330
Bàn thắng
145
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Rayo Vallecano | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Rayo Vallecano | 27 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Rayo Vallecano | 22 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 17 | 9 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 16 | 10 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 33 | 15 | 3 | 10 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 26 | 18 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 29 | 21 | 5 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 26 | 4 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 17 | 9 | 0 | 5 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 28 | 1 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Champions League Qu. | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Galatasaray | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | AS Monaco | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 8 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Atlético de Madrid | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | UEFA Super Cup | Atlético de Madrid | 1 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 9 | 39 | 1 | |
| 22/23 | 9 | 35 | — | |
| 2021 | 9 | 5 | — | |
| 21/22 | 3 | 29 | — | |
| 20/21 | 9 | 21 | — | |
| 19/20 | 9 | 19 | — | |
| 18/19 | 9 | 38 | 32 | |
| 17/18 | 9 | 34 | 30 | |
| 16/17 | 9 | 40 | 31 | |
| 15/16 | 9 | 16 | — | |
| 2014 | 9 | 3 | — | |
| 14/15 | 9 | 34 | — | |
| 13/14 | 9 | 17 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 43,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 10 tháng 1, 2013
- 24 thg 9, 2007: €2,25m, River Plate
- 27 thg 12, 2007: €3,75m, River Plate
- 31 thg 3, 2008: €5,10m, River Plate
- 25 thg 8, 2008: €6,50m, River Plate
- 3 thg 2, 2010: €8m, Porto
- 10 thg 6, 2010: €12,20m, Porto
- 4 thg 2, 2011: €17,50m, Porto
- 15 thg 6, 2011: €25m, Porto
- 3 thg 9, 2011: €30m, Atlético
- 3 thg 2, 2012: €35m, Atlético
- 14 thg 4, 2012: €40m, Atlético
- 1 thg 8, 2012: €50m, Atlético
- 10 thg 1, 2013: €60m, Atlético
- 14 thg 1, 2014: €60m, Monaco
- 7 thg 8, 2014: €55m, Monaco
- 12 thg 2, 2015: €45m, Man Utd
- 1 thg 7, 2015: €35m, Monaco
- 9 thg 2, 2016: €23m, Chelsea
- 13 thg 7, 2016: €15m, Monaco
- 4 thg 6, 2018: €12m, Monaco
- 3 thg 6, 2019: €10m, Monaco
- 4 thg 10, 2019: €8m, Galatasaray
- 3 thg 1, 2020: €6m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Galatasaray
- 4 thg 8, 2020: €4,20m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2020: €3,50m, Galatasaray
- 16 thg 3, 2021: €2,50m, Galatasaray
- 21 thg 5, 2021: €2,20m, Galatasaray
- 30 thg 12, 2021: €2m, Rayo Vallecano
- 13 thg 10, 2023: €1,50m, Rayo Vallecano
- 22 thg 12, 2023: €1,20m, Rayo Vallecano
- 21 thg 3, 2024: €900k, Rayo Vallecano
- 7 thg 6, 2024: €800k, Rayo Vallecano
- 23 thg 9, 2024: €400k, Millonarios FC
- 10 thg 12, 2024: €300k, Millonarios FC
- 7 thg 4, 2025: €250k, Millonarios FC
- 20 thg 6, 2025: €150k, Millonarios FC
- 21 thg 10, 2025: €100k, Without Club
- 4 thg 6, 2026: €50k, Millonarios FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Radamel Falcao từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Radamel Falcao trước đây là Millonarios FC.
Radamel Falcao từng mang áo số mấy?
- Radamel Falcao đã mang áo số 9 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Rayo Vallecano.
Radamel Falcao chơi vị trí nào?
- Radamel Falcao chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Radamel Falcao bao nhiêu tuổi?
- Radamel Falcao 40 tuổi, sinh ngày 10 tháng 2, 1986.
Giá trị thị trường của Radamel Falcao là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Radamel Falcao là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Radamel Falcao là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Radamel Falcao là 60,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 1, 2013.
Radamel Falcao đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Radamel Falcao đã thi đấu 330 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Radamel Falcao đã ghi được 145 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Radamel Falcao đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Radamel Falcao đã thi đấu 105 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Radamel Falcao đã ghi được 36 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Radamel Falcao mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Radamel Falcao là Colombia.
Radamel Falcao sinh ra ở đâu?
- Radamel Falcao sinh ra tại Santa Marta, Colombia.
Radamel Falcao cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Radamel Falcao là 1,77 m.
Radamel Falcao thuận chân nào?
- Radamel Falcao thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.