CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rade Krunic
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Foča, Bosnia-Herzegovina
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unnak Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
259
Bàn thắng
14
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 23 | 0 | 1 | 8 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 28 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 25 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 15 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | FC Empoli | 33 | 5 | 6 | 7 | 1 |
| 16/17 | Serie A | FC Empoli | 32 | 2 | 1 | 10 | 0 |
| 15/16 | Serie A | FC Empoli | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | FC Empoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Red Star Belgrade | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 5 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Red Star Belgrade | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 11 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 10 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 36 | 4 | |
| 24/25 | 6 | 27 | — | |
| 2024 | 33 | 18 | — | |
| 2024 | 33 | 6 | — | |
| 2023 | 33 | 20 | — | |
| 22/23 | 33 | 39 | — | |
| 21/22 | 33 | 41 | — | |
| 20/21 | 33 | 48 | — | |
| 19/20 | 33 | 35 | — | |
| 18/19 | 33 | 34 | — | |
| 2017 | 33 | 1 | — | |
| 16/17 | 33 | 36 | — | |
| 15/16 | 33 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 8,6 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2023
- 28 thg 5, 2013: €300k, Donji Srem
- 27 thg 12, 2013: €450k, Donji Srem
- 11 thg 11, 2014: €500k, Donji Srem
- 15 thg 6, 2015: €500k, Borac Cacak
- 4 thg 1, 2016: €600k, FC Empoli
- 2 thg 1, 2017: €900k, FC Empoli
- 8 thg 6, 2017: €1m, FC Empoli
- 18 thg 6, 2018: €4,50m, FC Empoli
- 20 thg 12, 2018: €7m, FC Empoli
- 6 thg 6, 2019: €8m, FC Empoli
- 12 thg 12, 2019: €8m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, AC Milan
- 29 thg 12, 2020: €6m, AC Milan
- 28 thg 12, 2021: €7,50m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €9m, AC Milan
- 15 thg 6, 2023: €10m, AC Milan
- 20 thg 12, 2023: €8,50m, AC Milan
- 15 thg 3, 2024: €7,50m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €6m, Fenerbahçe
- 27 thg 12, 2024: €5m, Red Star Belgrade
- 12 thg 6, 2025: €4,50m, Red Star Belgrade
- 11 thg 12, 2025: €4m, Red Star Belgrade
- 5 thg 6, 2026: €3,50m, Red Star Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rade Krunic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rade Krunic là Red Star Belgrade.
Rade Krunic mang áo số mấy?
- Rade Krunic mang áo số 33. Câu lạc bộ là Red Star.
Rade Krunic chơi vị trí nào?
- Rade Krunic chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Rade Krunic bao nhiêu tuổi?
- Rade Krunic 32 tuổi, sinh ngày 7 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường của Rade Krunic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rade Krunic là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rade Krunic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rade Krunic là 10,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2023.
Rade Krunic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rade Krunic đã thi đấu 259 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rade Krunic đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rade Krunic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rade Krunic đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Rade Krunic đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rade Krunic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rade Krunic là Bosnia-Herzegovina.
Rade Krunic sinh ra ở đâu?
- Rade Krunic sinh ra tại Foča, Bosnia-Herzegovina.
Rade Krunic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rade Krunic là 1,84 m.
Rade Krunic thuận chân nào?
- Rade Krunic thuận chân phải.
Hợp đồng của Rade Krunic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rade Krunic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.