CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafa Mir
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Cartagena, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
203
Bàn thắng
50
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Elche CF | 27 | 8 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Valencia CF | 20 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Sevilla FC | 15 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 26 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Sevilla FC | 34 | 10 | 0 | 6 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | SD Huesca | 38 | 13 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Elche CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | SD Huesca | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 33 | |
| 24/25 | 11 | 25 | |
| 23/24 | 9 | 35 | |
| 22/23 | 12 | 57 | |
| 21/22 | 12 | 48 | |
| 20/21 | 9 | 39 | |
| 2018 | 9 | 2 | |
| 16/17 | 27 | 7 | |
| 15/16 | 37 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2021
- 1 thg 8, 2016: €300k, Valencia B
- 27 thg 10, 2016: €400k, Valencia B
- 2 thg 2, 2017: €500k, Valencia B
- 1 thg 1, 2018: €1m, Valencia B
- 27 thg 2, 2018: €1,50m, Wolves
- 18 thg 9, 2018: €1,50m, UD Las Palmas
- 31 thg 10, 2018: €5m, UD Las Palmas
- 19 thg 2, 2019: €3m, UD Las Palmas
- 11 thg 2, 2020: €3m, SD Huesca
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, SD Huesca
- 23 thg 7, 2020: €5m, SD Huesca
- 23 thg 11, 2020: €6m, SD Huesca
- 5 thg 1, 2021: €5,50m, SD Huesca
- 19 thg 3, 2021: €6m, SD Huesca
- 10 thg 6, 2021: €12m, SD Huesca
- 13 thg 10, 2021: €16m, Sevilla FC
- 7 thg 11, 2022: €12m, Sevilla FC
- 23 thg 3, 2023: €10m, Sevilla FC
- 13 thg 10, 2023: €6m, Sevilla FC
- 22 thg 12, 2023: €5m, Sevilla FC
- 21 thg 3, 2024: €3,50m, Sevilla FC
- 7 thg 6, 2024: €2,50m, Sevilla FC
- 11 thg 10, 2024: €1m, Valencia
- 27 thg 12, 2024: €800k, Valencia
- 2 thg 10, 2025: €2m, Elche CF
- 12 thg 12, 2025: €4m, Elche CF
- 5 thg 6, 2026: €4m, Elche CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafa Mir đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafa Mir là Elche CF.
Rafa Mir mang áo số mấy?
- Rafa Mir mang áo số 10. Câu lạc bộ là Elche CF.
Rafa Mir chơi vị trí nào?
- Rafa Mir chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Rafa Mir bao nhiêu tuổi?
- Rafa Mir 29 tuổi, sinh ngày 18 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Rafa Mir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafa Mir là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafa Mir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafa Mir là 16,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2021.
Rafa Mir đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafa Mir đã thi đấu 203 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafa Mir đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafa Mir mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafa Mir là Tây Ban Nha.
Rafa Mir sinh ra ở đâu?
- Rafa Mir sinh ra tại Cartagena, Tây Ban Nha.
Rafa Mir cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafa Mir là 1,91 m.
Rafa Mir thuận chân nào?
- Rafa Mir thuận chân phải.
Hợp đồng của Rafa Mir kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafa Mir có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.