CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafał Augustyniak
Giá trị thị trường
350,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Zduńska Wola, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- INNfootball
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
5
Số trận
100
Bàn thắng
9
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 26 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 25 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 29 | 1 | 3 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Legia Warszawa | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | Legia Warszawa | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Legia Warszawa | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 47 | 12 | |
| 24/25 | 8 | 45 | 4 | |
| 23/24 | 8 | 13 | — | |
| 21/22 | 6 | 27 | — | |
| 20/21 | 6 | 32 | — | |
| 19/20 | 6 | 32 | — | |
| 2015 | 25 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 63,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 50,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,8 Tr €
vào 2 tháng 6, 2021
- 22 thg 7, 2013: €50k, Widzew Lodz
- 14 thg 2, 2014: €100k, Widzew Lodz
- 5 thg 3, 2015: €150k, Jagiellonia
- 4 thg 9, 2016: €175k, Wigry Suwalki
- 5 thg 7, 2017: €200k, Jagiellonia
- 25 thg 1, 2018: €175k, Miedz Legnica
- 3 thg 7, 2018: €200k, Miedz Legnica
- 25 thg 1, 2019: €300k, Miedz Legnica
- 10 thg 9, 2019: €600k, Ural
- 23 thg 12, 2019: €1,50m, Ural
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Ural
- 29 thg 12, 2020: €1,50m, Ural
- 2 thg 6, 2021: €1,80m, Ural
- 2 thg 6, 2022: €1,70m, Ural
- 29 thg 9, 2022: €1,30m, Legia Warszawa
- 16 thg 11, 2022: €1m, Legia Warszawa
- 9 thg 6, 2023: €1,20m, Legia Warszawa
- 28 thg 3, 2024: €1m, Legia Warszawa
- 7 thg 6, 2024: €750k, Legia Warszawa
- 6 thg 6, 2025: €600k, Legia Warszawa
- 26 thg 9, 2025: €500k, Legia Warszawa
- 8 thg 12, 2025: €400k, Legia Warszawa
- 4 thg 6, 2026: €350k, Legia Warszawa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafał Augustyniak đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafał Augustyniak là Legia Warszawa.
Rafał Augustyniak mang áo số mấy?
- Rafał Augustyniak mang áo số 8. Câu lạc bộ là Legia Warszawa.
Rafał Augustyniak chơi vị trí nào?
- Rafał Augustyniak chơi ở vị trí Trung vệ.
Rafał Augustyniak bao nhiêu tuổi?
- Rafał Augustyniak 32 tuổi, sinh ngày 14 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường của Rafał Augustyniak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafał Augustyniak là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Augustyniak là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Augustyniak là 1,8 Tr €, vào ngày 2 tháng 6, 2021.
Rafał Augustyniak đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafał Augustyniak đã thi đấu 100 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafał Augustyniak đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafał Augustyniak mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafał Augustyniak là Ba Lan.
Rafał Augustyniak sinh ra ở đâu?
- Rafał Augustyniak sinh ra tại Zduńska Wola, Ba Lan.
Rafał Augustyniak cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafał Augustyniak là 1,85 m.
Rafał Augustyniak thuận chân nào?
- Rafał Augustyniak thuận chân phải.
Hợp đồng của Rafał Augustyniak kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafał Augustyniak có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.