CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafał Gikiewicz
Giá trị thị trường
75,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 10, 1987
- Nơi sinh
- Olsztyn, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 10, 2025
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
7
Số trận
142
Trận giữ sạch lưới
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 5 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | FC Augsburg | 23 | 41 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | FC Augsburg | 34 | 56 | 9 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Augsburg | 34 | 54 | 7 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 33 | 54 | 8 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SC Freiburg | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 4 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | SC Freiburg | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 22 | — | |
| 2025 | 1 | 7 | — | |
| 24/25 | 1 | 34 | 1 | |
| 23/24 | 1 | 22 | — | |
| 22/23 | 1 | 24 | — | |
| 21/22 | 1 | 36 | — | |
| 20/21 | 1 | 36 | — | |
| 19/20 | 1 | 38 | — | |
| 2018 | 1 | 2 | — | |
| 17/18 | 44 | 38 | — | |
| 16/17 | 44 | 33 | — | |
| 2015 | 33 | 3 | — | |
| 14/15 | 33 | 3 | — | |
| 2013 | 33 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
75,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 30 thg 7, 2008: €50k, Jagiellonia
- 8 thg 9, 2009: €250k, Jagiellonia
- 4 thg 8, 2010: €300k, Jagiellonia
- 18 thg 3, 2011: €250k, Slask Wroclaw
- 11 thg 7, 2011: €200k, Slask Wroclaw
- 19 thg 2, 2012: €400k, Slask Wroclaw
- 7 thg 2, 2013: €300k, Slask Wroclaw
- 10 thg 7, 2014: €600k, E. Braunschweig
- 13 thg 1, 2015: €800k, E. Braunschweig
- 11 thg 2, 2016: €900k, E. Braunschweig
- 7 thg 2, 2017: €900k, Freiburg
- 19 thg 6, 2017: €750k, Freiburg
- 28 thg 12, 2017: €600k, Freiburg
- 5 thg 6, 2018: €500k, Freiburg
- 16 thg 10, 2018: €600k, Union Berlin
- 8 thg 1, 2019: €650k, Union Berlin
- 12 thg 6, 2019: €1m, Union Berlin
- 11 thg 3, 2020: €1,50m, Union Berlin
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Union Berlin
- 26 thg 11, 2020: €1,50m, Augsburg
- 9 thg 6, 2022: €1,20m, Augsburg
- 22 thg 6, 2023: €900k, Augsburg
- 27 thg 9, 2023: €650k, Ankaragücü
- 21 thg 12, 2023: €400k, Ankaragücü
- 7 thg 6, 2024: €400k, Widzew Lodz
- 20 thg 9, 2024: €300k, Widzew Lodz
- 6 thg 6, 2025: €250k, Widzew Lodz
- 26 thg 9, 2025: €200k, Widzew Lodz
- 8 thg 12, 2025: €150k, Zaglebie Lubin
- 26 thg 3, 2026: €100k, Zaglebie Lubin
- 4 thg 6, 2026: €75k, Zaglebie Lubin
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafał Gikiewicz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafał Gikiewicz là Zaglebie Lubin.
Rafał Gikiewicz mang áo số mấy?
- Rafał Gikiewicz mang áo số 12. Câu lạc bộ là Zaglebie Lubin.
Rafał Gikiewicz chơi vị trí nào?
- Rafał Gikiewicz chơi ở vị trí Thủ môn.
Rafał Gikiewicz bao nhiêu tuổi?
- Rafał Gikiewicz 38 tuổi, sinh ngày 26 tháng 10, 1987.
Giá trị thị trường của Rafał Gikiewicz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafał Gikiewicz là 75,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Gikiewicz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Gikiewicz là 1,5 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Rafał Gikiewicz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafał Gikiewicz đã thi đấu 142 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafał Gikiewicz đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafał Gikiewicz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafał Gikiewicz là Ba Lan.
Rafał Gikiewicz sinh ra ở đâu?
- Rafał Gikiewicz sinh ra tại Olsztyn, Ba Lan.
Rafał Gikiewicz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafał Gikiewicz là 1,90 m.
Rafał Gikiewicz thuận chân nào?
- Rafał Gikiewicz thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.