CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafał Wolski
Giá trị thị trường
250,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 11, 1992
- Nơi sinh
- Kozienice, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
4
Số trận
32
Bàn thắng
3
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | JPL | KV Mechelen | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | JPL | KV Mechelen | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | ACF Fiorentina | 14 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Serie A | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 30 | 27 | |
| 24/25 | 27 | 30 | 11 | |
| 2019 | 27 | 2 | — | |
| 2015 | 10 | 7 | — | |
| 15/16 | 10 | 20 | — | |
| 13/14 | 27 | 42 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 9 tháng 8, 2012
- 1 thg 2, 2011: €75k, Legia Warszawa
- 18 thg 7, 2011: €100k, Legia Warszawa
- 2 thg 2, 2012: €1,10m, Legia Warszawa
- 9 thg 8, 2012: €4m, Legia Warszawa
- 19 thg 6, 2013: €3,60m, Fiorentina
- 7 thg 1, 2014: €3m, Fiorentina
- 24 thg 3, 2015: €2m, KV Mechelen
- 24 thg 6, 2015: €1,50m, KV Mechelen
- 22 thg 10, 2015: €1,20m, KV Mechelen
- 7 thg 2, 2016: €1m, KV Mechelen
- 28 thg 3, 2016: €1m, Wisla Kraków
- 24 thg 7, 2016: €1m, Lechia Gdansk
- 21 thg 1, 2017: €800k, Lechia Gdansk
- 5 thg 7, 2017: €900k, Lechia Gdansk
- 16 thg 1, 2018: €1m, Lechia Gdansk
- 3 thg 7, 2018: €800k, Lechia Gdansk
- 25 thg 1, 2019: €500k, Lechia Gdansk
- 15 thg 1, 2020: €400k, Lechia Gdansk
- 8 thg 4, 2020: €325k, Wisla Plock
- 18 thg 8, 2020: €300k, Wisla Plock
- 19 thg 1, 2021: €200k, Wisla Plock
- 21 thg 5, 2021: €300k, Wisla Plock
- 15 thg 10, 2021: €550k, Wisla Plock
- 31 thg 12, 2021: €800k, Wisla Plock
- 7 thg 4, 2022: €1m, Wisla Plock
- 29 thg 9, 2022: €1,20m, Wisla Plock
- 16 thg 11, 2022: €1,50m, Wisla Plock
- 30 thg 3, 2023: €1m, Wisla Plock
- 9 thg 6, 2023: €600k, Wisla Plock
- 29 thg 12, 2023: €500k, Radomiak Radom
- 7 thg 6, 2024: €450k, Radomiak Radom
- 20 thg 9, 2024: €350k, Radomiak Radom
- 9 thg 12, 2024: €250k, Radomiak Radom
- 4 thg 6, 2026: €250k, Radomiak Radom
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafał Wolski đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafał Wolski là Radomiak Radom.
Rafał Wolski mang áo số mấy?
- Rafał Wolski mang áo số 27. Câu lạc bộ là Radomiak.
Rafał Wolski chơi vị trí nào?
- Rafał Wolski chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Rafał Wolski bao nhiêu tuổi?
- Rafał Wolski 33 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 1992.
Giá trị thị trường của Rafał Wolski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafał Wolski là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Wolski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafał Wolski là 4,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 8, 2012.
Rafał Wolski đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafał Wolski đã thi đấu 32 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafał Wolski đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafał Wolski đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rafał Wolski đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan. Rafał Wolski đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rafał Wolski mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafał Wolski là Ba Lan.
Rafał Wolski sinh ra ở đâu?
- Rafał Wolski sinh ra tại Kozienice, Ba Lan.
Rafał Wolski cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafał Wolski là 1,80 m.
Rafał Wolski thuận chân nào?
- Rafał Wolski thuận chân phải.
Hợp đồng của Rafał Wolski kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafał Wolski có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.